
ÔN SINH
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Thị Lương
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
53 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Sinh vật duy trì nòi giống nhờ quá trình nào sau đây?
A. Hô hấp.
B. Tiêu hoá.
C. Sinh sản.
D. Quang hợp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Trong sinh sản, quá trình sinh ra cá thể mới mà có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là
A. Sinh sản hữu tính.
B. Sinh sản sinh dưỡng.
C. Trinh sinh.
D. Sinh sản vô tính.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Sinh sản là
A. Một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống.
B. Quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
C. Quá trình trao đổi và tổng hợp năng lượng.
D. Quá trình tạo ra quả và hạt ở thực vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Đâu không phải là đặc điểm quá quá trình sinh sản?
A. Sinh sản tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm, đặc trưng của loài.
B. Mục tiêu của sinh sản là đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
C. Sinh sản bao gồm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
D. Mục tiêu của sinh sản là đảm bảo sự tồn tại và phát triển ngắt quãng của loài
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Dựa vào sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, sinh sản được chia thành
A. 1 loại.
B. 2 loại.
C. 3 loại.
D. 4 loại.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Trong các hình thức sinh sản dưới đây, ví dụ nào không phải là sinh sản vô tính?
A. Sinh sản bằng bào tử của rêu.
B. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
C. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.
D. Sinh sản bằng củ ở gừng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Trong sinh sản hữu tính, cá thể mới được phát triển từ
A. Mô.
B. Trứng.
C. Cơ thể mới.
D. Hợp tử.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
ATGT 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
Ôn CN 11 giữa kì II - Tuấn 11c8
Quiz
•
11th Grade
50 questions
LÝ 50C ĐẦU
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
3rd Grade - University
54 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
10th Grade - University
57 questions
sinh hk2
Quiz
•
11th Grade
57 questions
lịch sử
Quiz
•
11th Grade
57 questions
KTPL
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
7.2.3 Quadrilateral Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
The Holocaust: Historical Overview
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Key Features of Quadratic Functions
Interactive video
•
8th - 12th Grade
