
Đề Ôn Tập Sinh Học Lớp 10

Quiz
•
Others
•
KG
•
Easy
xun thanh
Used 3+ times
FREE Resource
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
Vi khuẩn cổ.
Vi khuẩn.
Nấm rơm.
Nấm men.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là
sự tăng sinh khối của quần thể.
sự tăng số lượng tế bào của quần thể.
sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.
sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzyme trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
Lũy thừa.
Tiềm phát.
Cân bằng.
Suy vong.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là
monopeptide.
polysaccharide.
polypeptide.
monosaccharide.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào không đúng khi nói về thành tựu của công nghệ vi sinh vật?
Sử dụng vi khuẩn Escherichia coli trong sản xuất insulin
Sử dụng vi khuẩn Corynebacterium glutamicum trong sản xuất mì chính
Sử dụng nấm men Saccharomyces cerevisiae trong sản xuất ethanol
Sử dụng tỏi chiết rút tinh dầu sản xuất cao tỏi đen.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
Phân đôi.
Nảy chồi.
Bào tử.
Trinh sản.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Độ pH.
Áp suất thẩm thấu.
Ánh
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
17 questions
029.

Quiz
•
KG - University
12 questions
CÔNG NGHỆ 10 GHK2 BÀI 14

Quiz
•
KG
12 questions
Kiểm tra về Hệ sinh thái

Quiz
•
12th Grade
17 questions
Kiểm tra kiến thức về vi sinh vật

Quiz
•
10th Grade
16 questions
Hiểu Biết Chung

Quiz
•
KG - University
16 questions
BÀI 1: ĐỐI TƯỢNG, NHIỆM VỤ, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MÔN HỌC

Quiz
•
12th Grade
20 questions
Môi Trường Và Con Người

Quiz
•
University
15 questions
GDQP và AN 10 bài 2

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
50 questions
Trivia 7/25

Quiz
•
12th Grade
11 questions
Standard Response Protocol

Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
Negative Exponents

Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
Exponent Expressions

Quiz
•
6th Grade
4 questions
Exit Ticket 7/29

Quiz
•
8th Grade
20 questions
Subject-Verb Agreement

Quiz
•
9th Grade
20 questions
One Step Equations All Operations

Quiz
•
6th - 7th Grade
18 questions
"A Quilt of a Country"

Quiz
•
9th Grade