Tiếng việt 4

Tiếng việt 4

4th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

4A2 - Bạn có nhớ?

4A2 - Bạn có nhớ?

4th Grade

10 Qs

Công nghệ 4- học kỳ 1- 2023-2024

Công nghệ 4- học kỳ 1- 2023-2024

4th Grade

10 Qs

Bài thu hoạch Đọc sách thư viện tháng 10

Bài thu hoạch Đọc sách thư viện tháng 10

3rd - 5th Grade

9 Qs

Ai nhanh ai đúng

Ai nhanh ai đúng

4th Grade

15 Qs

LỚP 4.9 - TRÒ CHƠI THỬ TÀI TRÍ NHỚ

LỚP 4.9 - TRÒ CHƠI THỬ TÀI TRÍ NHỚ

3rd - 4th Grade

15 Qs

ĐỐ VUI CÓ THƯỞNG

ĐỐ VUI CÓ THƯỞNG

4th Grade

10 Qs

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên

Hoạt động sản xuất của người dân ở Tây Nguyên

4th Grade

10 Qs

Rung chuông vàng

Rung chuông vàng

4th - 5th Grade

11 Qs

Tiếng việt 4

Tiếng việt 4

Assessment

Quiz

Other

4th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

BỀN HUYỀN

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Lựa chọn đáp án đúng

Câu thành ngữ nào dưới đây khuyên ta không nản lòng khi gặp khó khăn?

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

Thất bại là mẹ thành công.

Chăm hay không bằng tay quen.

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Trong câu: Cuốn sách Hùng mới mua” mắc lỗi sai gì?

Thiếu chủ ngữ

Thiếu vị ngữ

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

Không sai

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

Cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

Ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

Ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

Phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Tìm từ trái nghĩa với từ nhân hậu?

Nhân ái

Hiền lành

Phúc hậu

Độc ác

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Khả năng suy nghĩ và hiểu biết gọi là:

Ý chí

Trí khôn 

Có chí

Trí tuệ 

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Tự trọng?

Không tin vào bản thân mình

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

Tất cả các ý trên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Con gì liệng tựa con thoi

Báo mùa xuân đẹp giữa trời say xưa?

Chim sâu 

Chim vành khuyên

Chim Sáo 

Chim én

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?