
địa lý 2
Authored by Ngân Nguyễn
Others
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện ở:
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
Luyện kim.
Cơ khí.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Khai thác dầu mỏ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm sản xuất của công nghiệp không phải là:
Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.
Sản xuất công nghiệp mang tính chất tập trung cao độ.
Hai giai đoạn tiến hành tuần tự, tách xa nhau về không gian.
Sản xuất công nghiệp ít chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành:
Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
Khai thác khoáng sản, thủy sản.
Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?
Luyện kim.
Dệt may.
Cơ khí.
Điện lực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc:
Máy tính.
Thiết bị điện tử.
Điện tử tiêu dùng.
Thiết bị viễn thông.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch vụ không phải là ngành:
Góp phần giải quyết việc làm.
Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Ứng dụng vật lý trong đời sống
Quiz
•
10th Grade
20 questions
lớp 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
sinh
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Hệ quả địa lí của chuyển động Trái Đất
Quiz
•
10th Grade
23 questions
trắc nghiệm tin
Quiz
•
10th Grade
23 questions
Từ vựng Unit 2 P2
Quiz
•
10th Grade
23 questions
Ôn Tập Lịch Sử Việt Nam
Quiz
•
10th Grade
20 questions
BÀI 5: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KL VÀ PTHH - KHTN8
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade