
Ôn Tập Cuối Kỳ 2 Tin Học 12
Quiz
•
Others
•
KG
•
Practice Problem
•
Medium
thu hương
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
83 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công việc nào sau đây liên quan tới phần mềm?
Thay màn hình có độ phân giải cao hơn.
Đảm bảo kết nối máy tính vào mạng.
Kiểm soát và duy trì hoạt động của máy tính.
Phát hiện nguyên nhân hỏng thiết bị để biết liệu có thể sửa, thay thế hay cấu hình lại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công việc nào sau đây liên quan tới phần cứng?
Hướng dẫn người dùng sử dụng máy tính và thiết bị công nghệ thông tin đúng cách và hiệu quả.
Cài đặt hệ điều hành, cấu hình mạng và các ứng dụng văn phòng.
Lắp đặt, sửa chữa hoặc thay thế các linh kiện máy tính bị hỏng.
Rà soát an toàn của hệ thống bằng cách quét mã độc và cấu hình phần mềm phòng chống virus.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành đào tạo nào sau đây không liên quan đến ngành nghề sửa chữa và bảo trì máy tính?
Công nghệ kĩ thuật phần mềm máy tính.
Thương mại điện tử.
Kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính.
Công nghệ kĩ thuật phần cứng máy tính.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kiến thức nào sau đây?
Kiến thức về cơ sở dữ liệu.
Kiến thức về lập trình.
Kiến thức về hệ điều hành.
Kiến thức marketing.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng giao tiếp?
Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.
Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.
Để có hiểu biết về công nghệ mới.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng quản lí thời gian?
Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Để có hiểu biết về công nghệ mới.
Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.
Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại kết nối mạng nào cho phép một thiết bị kết nối trực tiếp và truyền tải thông điệp tới nhiều thiết bị song song?
Multicast.
Point-to-point.
Broadcast.
Multipion.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
100 questions
cơ sở ngôn ngữ
Quiz
•
KG
100 questions
Câu hỏi về tư tưởng Hồ Chí Minh
Quiz
•
University
105 questions
CTD,CTCT II 1->105
Quiz
•
University
100 questions
ÔN TẬP CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Quiz
•
KG
102 questions
Điện Tử Tương Tự by Hquyen
Quiz
•
Professional Development
100 questions
NDK G9U2 City Life
Quiz
•
KG
104 questions
Địa Lí Bài 6-10
Quiz
•
University
105 questions
sử 12ck
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Forest Self-Management
Lesson
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
48 questions
The Eagle Way
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
10 questions
Thanksgiving
Lesson
•
5th - 7th Grade
Discover more resources for Others
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
20 questions
Thanksgiving
Quiz
•
KG - 12th Grade
25 questions
CKLA unit 3 assessment K
Quiz
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Addition
Quiz
•
KG - 1st Grade
