Search Header Logo

Bài Kiểm Tra Từ Vựng

Authored by Trâm Nguyễn

Others

8th Grade

Used 1+ times

Bài Kiểm Tra Từ Vựng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'on the contrary' có nghĩa là gì?

cấm cái gì khỏi

trái lại

tán thành, ủng hộ

đến địa điểm (to)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to be fed up with sth' có nghĩa là gì?

có ý thức về cgi

chán ngấy với việc gì

thân thiện với ai

ngạc nhiên với

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to be suitable for' có nghĩa là gì?

bắt buộc làm gì

phù hợp với

thô lỗ

độc lập, tự chủ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to be surprised at' có nghĩa là gì?

xấu hổ

ngạc nhiên với

có thể làm gì

khổ sở, chịu đựng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to be quick at sth' có nghĩa là gì?

nhanh chóng làm gì

lòng tốt của ai

có ý thức về cgi

tham gia vào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to be kind to sb' có nghĩa là gì?

cấm cái gì khỏi

đến địa điểm (nhỏ)

phủ đầy với

tốt với ai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ 'to cope with' có nghĩa là gì?

đối phó với

lấy làm tiếc

giới thiệu ai với ai

nhầm lẫn, bối rối

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?