
BÀI 45: SINH QUYỂN
Authored by Hồng Ngọc undefined
Science
8th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào là nguồn dinh dưỡng cho nhiều loài sinh vật?
Khí hậu.
Đất.
Nước.
Con người.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nước là thành phần tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của sinh vật, là..........của nhiều loài sinh vật.
thành phần.
điều kiện sống.
môi trường sống.
thức ăn.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là
độ ẩm.
nơi sống.
thức ăn.
nhiệt độ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?
Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.
Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.
Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.
Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn của sinh quyển bao gồm
phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.
phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.
phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.
phần thấp tần
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
ON TAP HE TUAN HOAN
Quiz
•
6th - 8th Grade
32 questions
KHTN 8 _ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I ( 2023 - 2024 )
Quiz
•
8th Grade
30 questions
VẬt Lý NàO cÁc Bạn
Quiz
•
8th Grade
24 questions
Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2
Quiz
•
8th Grade
30 questions
Ôn tập Scratch - Cơ bản
Quiz
•
3rd - 12th Grade
23 questions
k8 khtn
Quiz
•
8th Grade
25 questions
GK 2 - KHTN 8
Quiz
•
8th Grade - University
25 questions
25-50 TRẮC NGHIỆM GK II
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
11 questions
Valentines Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Cell Organelles and Functions
Quiz
•
6th - 8th Grade
8 questions
Newton's Second Law
Lesson
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Carbon Cycle
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
Plate Tectonics and Earth's Structure
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Heredity Punnett square review
Quiz
•
8th Grade