
Danh sách huyệt và vị trí

Quiz
•
Other
•
University
•
Hard
Wayground Content
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khúc trì (LI11)
Mặt bên khuỷu, chỗ lõm giữa đường nối Xích trạch đến lồi cầu ngoài xương cánh tay.
Mặt trước khuỷu, gần xương quay.
Mặt sau khuỷu, giữa xương cánh tay và xương trụ.
Mặt trong khuỷu, gần xương trụ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch môn
Nắm bàn tay, huyệt ở chỗ lõm khe ngón tay áp út và út.
Huyệt ở giữa lòng bàn tay.
Huyệt nằm ở cổ tay.
Huyệt ở đầu ngón tay cái.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thái bạch (SP3)
Chỗ lõm bờ sau đầu xương bàn chân thứ nhất.
Chỗ nhô lên ở giữa lòng bàn chân.
Khu vực giữa ngón chân cái và ngón chân kế.
Chỗ lõm ở bờ trước xương bàn chân thứ hai.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiểu hải (SI8)
Chỗ lõm giữa mỏm khuỷu và lồi cầu trong xương cánh tay.
Vùng giữa xương đòn và xương bả vai.
Khe hở giữa các xương bàn tay.
Chỗ nối giữa xương chậu và xương đùi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thái xung (LR3)
Từ huyệt Hành gian đo lên 2 thốn.
Từ huyệt Hành gian đo lên 3 thốn.
Từ huyệt Hành gian đo lên 1 thốn.
Từ huyệt Hành gian đo lên 4 thốn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công tôn
Ở bờ trong bàn chân, chỗ trước và dưới đầu sau xương bàn chân thứ nhất.
Ở bờ ngoài bàn chân, chỗ sau và trên đầu xương bàn chân thứ hai.
Ở giữa bàn chân, chỗ trước và dưới xương bàn chân thứ ba.
Ở bờ trong bàn chân, chỗ sau và dưới đầu xương bàn chân thứ tư.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dũng tuyền (KI1)
Điểm nối 1/5 trước và 2/5 sau của đoạn từ đầu ngón chân 1 đến giữa bờ sau gót chân.
Điểm nối 2/5 trước và 3/5 sau của đoạn từ đầu ngón chân 2 đến giữa bờ sau gót chân.
Điểm nối 3/5 trước và 4/5 sau của đoạn từ đầu ngón chân 3 đến giữa bờ sau gót chân.
Điểm nối 4/5 trước và 5/5 sau của đoạn từ đầu ngón chân 4 đến giữa bờ sau gót chân.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
18 questions
Lặng lẽ Sapa

Quiz
•
University
22 questions
Tmh giữa kì câu khác

Quiz
•
University
20 questions
Bộ câu hỏi kĩ năng mềm HUST 1

Quiz
•
University
21 questions
Ôn tập Tiếng Việt

Quiz
•
5th Grade - University
15 questions
LT K17ABCD

Quiz
•
KG - University
20 questions
Thực hành giải phẫu hệ hô hấp

Quiz
•
University
20 questions
Quản lý sức khoẻ sinh sản

Quiz
•
University
24 questions
TH Sinh Lý 2

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University