Search Header Logo

Quiz về từ ngữ địa phương

Authored by Dung Hoàng

Professional Development

Professional Development

Used 3+ times

Quiz về từ ngữ địa phương
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

22 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây là từ ngữ địa phương miền Trung?

Mần

Làm

Học

Dạy

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các từ sau, từ nào là từ ngữ toàn dân?

Chóe

Ghế

Trớ

Bửa

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "bậu" trong từ ngữ địa phương miền Nam có nghĩa là gì?

Anh

Em

Bạn

Người yêu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "hổng" trong tiếng địa phương miền Nam có nghĩa là:

Không

Chưa

Vẫn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Mi đi mô rứa?” có thể hiểu theo tiếng phổ thông là:

Bạn đi đâu vậy?

Anh ấy đi học à?

Cậu đang làm gì?

Bạn có khỏe không?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ "trớ" (miền Trung) trong câu “Trớ mi chưa?” có nghĩa là:

Trông

Chờ

Nhớ

Đợi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ địa phương?

Răng

Mần

Ngủ

Bựa

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?