Search Header Logo

Ôn tập thi chức danh LCC

Authored by Phương Nguyễn

Fun

2nd Grade

Used 3+ times

Ôn tập thi chức danh LCC
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

116 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trường hợp Khách hàng là công ty cổ phần có đơn vị trực thuộc là chi nhánh hạch toán độc lập. Điều nào sau đây đúng:

(1) RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC riêng lẻ của Khách hàng + BCTC riêng lẻ của Chi nhánh trực thuộc
(2)RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC hợp nhất của Khách hàng và các đơn vị trực thuộc
(1) RM đề nghị khách hàng cung cấp BCTC riêng lẻ của Khách hàng + BCTC riêng lẻ của Chi nhánh trực thuộc; hoặc (2) cung cấp BCTC hợp nhất của Khách hàng và các đơn vị trực thuộc
(3)RM thực hiện đánh giá Khách hàng dựa trên BCTC riêng lẻ được cung cấp (không cần yêu cầu bổ sung BCTC riêng lẻ của Chi nhánh)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức để tính cân đối tiền hàng là:

= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152)  - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311) - Người mua trả tiền trước (312)
= Phải thu khách hàng (131) + Hàng tồn kho (140)+ Trả trước người bán (132) + Tiền và tương đương tiền (110) + Thuế GTGT được khấu trừ (152) - ABS (Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi) (137) - Vay và nợ ngắn hạn (320) - Phải trả người bán (311)

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay vốn lưu động ", khi tính toán hạn mức cho vay được xác định dựa trên?

Vòng quay VLĐ năm/ kỳ gần nhất theo BCTC
Kế hoạch của khách hàng
Trung bình cộng Vòng quay VLĐ 2,3 năm gần nhất theo BCTC
360 chia (:) chu kỳ kinh doanh bình quân các năm hoặc 360 : chu kỳ kinh doanh năm gần nhất

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay LC ", khi tính toán nhu cầu LC được xác định dựa trên?

360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến lúc thanh toán LC ( thời điểm thanh toán L/C = Thời điểm l/c hết hạn + số ngày L/C được thanh toán) ví dụ với L/C trả chậm là số ngày trả chậm, với L/C trả ngay là 5 ngày làm việc
360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến ngày hết hạn LC
theo Kế hoạch của Khách hàng, tham khảo hợp đồng đầu vào, đầu ra, LC đã phát hành nếu có
360 chia (:) thời gian từ lúc phát hành LC đến ngày giao hàng muộn nhất

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Gía trị " Vòng quay bảo lãnh ", khi tính toán nhu cầu/ hạn mức bảo lãnh được xác định dựa trên?

360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT theo hồ sơ mời thầu, BL thực hiện hợp đồng; BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo HĐ đầu ra; BL thanh toán theo HĐ đầu vào
Kế hoạch của khách hàng
360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT, BL thực hiện hợp đồng, BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo HĐ đầu ra; BL thanh toán theo HĐ đầu vào
360 chia (:) thời gian bảo lãnh, trong đó thời gian bảo lãnh với BLDT; BL thực hiện hợp đồng; BL tiền tạm ứng, BL bảo hành theo hồ sơ mời thầu; BL thanh toán theo HĐ đầu vào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

DSCR (Tỷ số khả năng trả nợ) được tính toán như nào

(EBITDA - thuế) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
EBITDA /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
(EBITDA - lãi vay) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)
(EBIT - Khấu hao) /( Nợ trung dài hạn đến hạn trả + lãi vay)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo QT.HD.07 Hướng dẫn thẩm định tại QTTD dành cho KHDN doanh thu từ 100 - 1.000 tỷ đồng, Công ty Prudential kinh doanh dược, y tế có Doanh thu dự kiến phát hành bảo lãnh dự thầu, thực hiện hợp đồng là 300 tỷ, tỷ lệ bảo lãnh dự thầu là 5%; vòng quay bảo lãnh dự thầu dự kiến là 3 vòng/năm; Tỷ lệ BL THHĐ là 10%, vòng quay BLTHHĐ là 1 vòng/năm ; Nhu cầu bảo lãnh bình quân dự kiến của Công ty Prudential là bao nhiêu:

30 tỷ đồng
35 tỷ đồng
40 tỷ đồng
37 tỷ đồng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?