Bài kiểm tra phát âm và ngữ pháp

Bài kiểm tra phát âm và ngữ pháp

5th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

UJIAN PENGESANAN PDPR BAHASA INGGERIS T3

UJIAN PENGESANAN PDPR BAHASA INGGERIS T3

3rd - 6th Grade

29 Qs

SM 5 UNIT 9 "Mystery at Sea"

SM 5 UNIT 9 "Mystery at Sea"

5th Grade

33 Qs

Animal

Animal

2nd - 6th Grade

30 Qs

đố vui không thưởng

đố vui không thưởng

1st - 5th Grade

26 Qs

House Objects

House Objects

1st - 5th Grade

26 Qs

Diagnostic Quiz 6th grade

Diagnostic Quiz 6th grade

1st - 12th Grade

27 Qs

Questions that cant be answered

Questions that cant be answered

KG - University

27 Qs

I4_24_AT_Test_MI4_pp.80~83_Lauren

I4_24_AT_Test_MI4_pp.80~83_Lauren

1st - 5th Grade

28 Qs

Bài kiểm tra phát âm và ngữ pháp

Bài kiểm tra phát âm và ngữ pháp

Assessment

Passage

English

5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

EASY IELTS

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:

devices

boxes

knives

matches

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:

meat

seat

teach

health

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoanh tròn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại:

these

father

although

thing

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoanh tròn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

begin

happen

handsome

clever

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Maths is my favourite __________. I always get high marks.

subject

teacher

classroom

lesson

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: My brother often __________ TV after dinner.

watches

watch

watched

watching

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Who will look __________ your children when you are away?

after

for

at

on

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?