
Bài KT lớp 4 - DT, ĐT, TT
Authored by Chi Mai
Social Studies
4th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Danh từ là từ chỉ (a)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các từ sau đây: cô, chú, anh, chị, em, dì, bác thuộc nhóm danh từ nào?
Danh từ chỉ người
Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên
Danh từ chỉ đồ vật
Danh từ chỉ con vật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các từ sau đây: đạo đức, niềm tin, tấm lòng, văn hóa, tư tưởng thuộc nhóm danh từ nào?
Danh từ chỉ người
Danh từ chỉ đồ vật
Danh từ chỉ khái niệm
Danh từ chỉ đơn vị
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các từ sau đây: cái, chiếc, con, đôi thuộc nhóm danh từ nào?
Danh từ chỉ khái niệm
Danh từ chỉ đồ vật
Danh từ chỉ con vật
Danh từ chỉ đơn vị
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Động từ là từ chỉ ..., ... của sự vật.
khái niệm, đơn vị
hoạt động, tính chất
hoạt động, trạng thái
đặc điểm, tính chất
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là từ chỉ ..., ... của sự vật, hoạt động, trạng thái.
đặc điểm, tính chất
đặc điểm, đơn vị
trạng thái, tính chất
khái niệm, đơn vị
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các từ sau đây: đi, đứng, chạy, nhảy, nằm, ngồi, cười,... thuộc nhóm nào?
Động từ chỉ hoạt động
Động từ chỉ trạng thái
Danh từ chỉ khái niệm
Tính từ chỉ tính chất
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?