LƯƠNG THỰC TP

LƯƠNG THỰC TP

6th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài 17- tế bào

Bài 17- tế bào

6th Grade

10 Qs

KHTN-6

KHTN-6

6th Grade

10 Qs

CHEM 10 - THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ - CẤU TẠO HẠT NHÂN

CHEM 10 - THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ - CẤU TẠO HẠT NHÂN

1st - 10th Grade

10 Qs

chất tinh khiết

chất tinh khiết

6th Grade

10 Qs

Components of Food

Components of Food

6th Grade

11 Qs

OXI _ KHÔNG KHÍ

OXI _ KHÔNG KHÍ

6th Grade

10 Qs

LỚP 10. PHẢN ỨNG OXI HÓA -KHỬ

LỚP 10. PHẢN ỨNG OXI HÓA -KHỬ

5th Grade - University

15 Qs

CHUONG 2- CACBOHIDRAT

CHUONG 2- CACBOHIDRAT

KG - 12th Grade

10 Qs

LƯƠNG THỰC TP

LƯƠNG THỰC TP

Assessment

Quiz

Chemistry

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Tý Lý Văn

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 1. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

Lúa mì

Múa gạo

Mía

Ngô

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 2. Lứa tuổi từ 11-15 tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là:

Chất béo

Calcium

protein

Carbohydrate.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 3. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

Thịt

Gạo

Rau xanh

Gạo và rau xanh

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 4. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

Vitamin. 

Protein (chất đạm).

Lipit (chất béo). 

Carbohydrate (chất đường, bột).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 5. Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

1 – 2 tuần.

2 – 4 tuần.

24 giờ.

3 – 5 ngày.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 6. Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt ?

50oC - 60oC

80oC – 100oC

100oC - 115oC

100oC - 180oC

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 7. Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì?

phosphorus (photpho).

zinc (kẽm).   

calcium (canxi).

iodine (iot).     

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?