Search Header Logo

Quiz về các cụm động từ

Authored by Phương Nguyễn

English

12th Grade

Used 1+ times

Quiz về các cụm động từ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'take part in' có nghĩa là gì?

Đóng góp tiền

Tạo danh sách

Tham gia vào một hoạt động

Giữ liên lạc

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'pay attention to' có nghĩa là gì?

Tập trung chú ý

Gây hại tới ai

Tiến hành các bước

Huy động tiền

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'keep in touch' có nghĩa là gì?

Lợi dụng

Gương mẫu

Giữ liên lạc

Đóng góp tài sản

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'make a list' có nghĩa là gì?

Cãi nhau

Thăm ai đó

Tiến bộ

Tạo danh sách

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'take action' có nghĩa là gì?

Gây hại tới ai

Đóng góp tiền

Giữ liên lạc

Tiến hành các bước cụ thể

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'keep fit' có nghĩa là gì?

Duy trì thể trạng khỏe mạnh

Huy động tiền

Gây hại tới ai

Cãi nhau

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cụm từ 'have access to' có nghĩa là gì?

Có quyền sử dụng

Đóng góp tài sản

Giữ liên lạc

Lợi dụng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?