
NN1 - 11과
Authored by Khải Vy
World Languages
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Trời lạnh và có tuyết rơi.”
날씨가 춥고 눈이 와요.
날씨가 추워서 눈이 와요.
날씨는 추웠고 눈이 왔어요.
날씨는 춥고 눈이 있어요.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
영상 25도 nghĩa là:
Trên 0 độ (dương) 25 độ
Dưới 0 độ (âm) 25 độ
20 đến 25 độ
25 độ tuyết
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu chia đúng bất quy tắc ㅂ: 덥다
덥어요
더워요
덥우어요
더우어요
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
"Ngày mai trời sẽ mưa."
내일 비가 올 거예요.
지금 비가 옵니다.
어제 비가 왔어요.
내일 비 오 거예요.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu có cấu trúc V-고 (và) đúng:
바람이 불어요 하고 비가 와요.
바람이 불고 비가 와요.
바람 불고 비 오다.
비가 와고 바람이 불어요.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào dùng đúng ngữ pháp 부터 ~ 까지?
아침에부터 밤까지 공부해요.
오전부터 오후까지 일해요.
집에서부터 회사까지 자요.
아침하고 저녁까지 먹어요.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu tiếng Hàn đúng với câu sau:
“Trời mát và có gió”
시원하고 바람이 불어요.
시원고 바람이 불어요.
시원하다 바람이 불어요.
시원하지만 바람이 불어요.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?