
TDC-Chương 4
Authored by Hà Hải
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Tùy chọn nào sau đây nhấn mạnh văn bản bằng cách tô màu nền cho văn
bản ?
A. Formatting
B. Highlighting
C. Viewing
D. Selecting
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Để nhúng các đối tượng phi văn bản vào văn bản, sử dụng thẻ nào trong
các thẻ sau ?
A. Review
B. References
C. Page Layout
D. Insert
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3.Chỉ dẫn nào cho phép xác định những trang tài liệu nào sẽ được in khi in văn bản ?
A. File/Print/Print on Both sides
B. File/Print/1 Page Per Sheet
C. File/Print/Pages/Gõ số trang muốn in
D. File/Print/Print All Pages
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Để thay đổi hướng của tài liệu khi in, chọn lệnh nào sau đây ?
A. Margin
B. Size
C. Oriented
D. Orientation
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5. Cách nào dùng để xóa những nội dung được lặp lại như nhau ở các phần đầu trang hoặc chân trang văn bản ? (Chọn 3)
A. Xóa đầu trang hoặc chân trang ở ngay trang đầu tiên
B. xóa đầu trang hoặc chân trang lần lượt ở tất cả các trang
C. xóa đầu trang hoặc chân trang ở một trang bất kỳ
D. xóa đầu trang hoặc chân trang ở trang cuối cùng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Tính năng nào bạn có thể sử dụng khi bạn cần định dạng vài khối văn
bản có chung những tùy chọn định dạng ?
A. Styles
B. Hộp thoại font
C. Format Painter
D. Copy và
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7. Các quy tắc soạn thảo nào đúng khi nhập văn bản ? (Chọn 2)
A. Sử dụng phím Enter để điều khiển xuống dòng
B. Các dấu ngắt câu phải gõ sát vào từ trước nó và tiếp đến là một dấu
trắng nếu vẫn còn nội dung
C. Giữa các từ có ít nhất một dấu trắng để phân cách
D. Các dấu mở ngoặc, mở nháy được coi là ký tự đầu từ. Các dấu đóng
ngoặc, đóng nháy được coi là ký tự cuối cùng từ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Củng cố giao tiếp phi ngôn ngữ
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
生詞
Quiz
•
University
20 questions
Trắc nghiệm C1-3 LHS1
Quiz
•
University
20 questions
Nhập môn ngành marketing chương 2
Quiz
•
University
20 questions
Nghị Quyết Chương 4-P1
Quiz
•
University
20 questions
Chương 4: QUAN HỆ PHÁP LUẬT
Quiz
•
University
20 questions
Nghị Quyết Chương 4 - P2
Quiz
•
University
20 questions
Chăm sóc giảm nhẹ và chăm sóc giai đoạn cuối
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University