
CHƯƠNG 3 PHẦN 2

Quiz
•
Business
•
University
•
Easy
TRẦN THẾ SAO
Used 5+ times
FREE Resource
76 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền vào chỗ trống: "… … …" là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ "… … …" khác.
Cấp tín dụng
Huy động vốn
Cấp tín dụng
Đầu tư vốn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động cấp tín dụng của ngân hàng thương mại:
Phát hành cổ phiếu
Cho vay doanh nghiệp
Cho vay tiêu dùng
Phát hành thẻ tín dụng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghiệp vụ nào sau đây không phải là hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại:
Dự trữ sơ cấp
Huy động tiền gửi của khách hàng
Cho vay khách hàng
Phát hành thẻ tín dụng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gia hạn nợ vay được hiểu là:
Việc ngân hàng cho vay chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
Ngân hàng cho vay và khách hàng vay vốn thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ gốc đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Ngân hàng cho vay và khách hàng vay vốn thỏa thuận về việc thay đổi các kỳ hạn trả nợ gốc và lãi đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Ngân hàng cho vay chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian gấp đôi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa vụ của người thế chấp tài sản:
Giao giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp.
Phong toả tài sản thế chấp.
Bàn giao tài sản thế chấp cho ngân hàng.
Ngừng việc khai thác công dụng của tài sản thế chấp.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quyết định tín dụng là:
Việc hội đồng tín dụng của ngân hàng thương mại quyết định chấp nhận hoặc từ chối tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
Việc hội đồng tín dụng của ngân hàng thương mại quyết định giá trị tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
Việc chuyên viên thẩm định tín dụng quyết định chấp nhận hoặc từ chối tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
Việc chuyên viên thẩm định tín dụng quyết định lãi suất tài trợ đối với hồ sơ đề nghị cấp tín dụng của khách hàng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng "… … … …" từ ngân hàng cho khách hàng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí xác định.
Quyền sử dụng vốn
Quyền sở hữu vốn
Quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn
Quyền sử dụng vốn và các quyền khác
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
71 questions
trắc nghiệm KTMT chap 2

Quiz
•
University
80 questions
80 câu

Quiz
•
University
76 questions
CHƯƠNG 5 PHẦN 3

Quiz
•
University
79 questions
Quản lý chuỗi cung ứng

Quiz
•
University
73 questions
Hải quan phần 3

Quiz
•
University
75 questions
Hanhf vi khach hanfg

Quiz
•
University
74 questions
Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô chương 3

Quiz
•
University
80 questions
Quản trị học 160

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Business
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University