Search Header Logo

SU1-U1

Authored by Duy Duy

English

University

Used 1+ times

SU1-U1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

100 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

optimist

Phong cảnh
Ảnh chụp kỳ nghỉ
/ˈɒptɪmɪst/ (n) người lạc quan
đặc tính về nhân cách

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

optimistic

Cẩn thận
(v) cám dỗ, quyến rũ
Kỳ nghỉ tuyệt vời
/,ɔpti'mistik/ (a) lạc quan

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

pessimist

(n) cách nhìn, quan điểm
/ˈpesɪmɪst/ (n) người bi quan
(adj) thoải mái, dễ tính, dễ chịu, permissive (indicate a person)
Đầy hy vọng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

pessimistic

(n) sự khủng bố
(adj) vô vọng
/ˈlɪb.ər.əl/ (adj): phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng, nhiều, đầy đủ
/ˌpesɪˈmɪstɪk/ (adj) bi quan

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

outlook

Bất lực
(n) perspective, point of view: cách nhìn, quan điểm
(n) kẻ rình mò
người dễ bị tấn công, dễ bị tổn thương

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

realistic

(adj) ân cần, chu đáo
(adj) trìu mến, đáng yêu
(v) đạt được, dành được
(adj) có óc thực tế, hiện thực

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

socialize

/ˈpʌŋk.tʃu.əl/ (adj) không chậm trễ, đúng giờ
/ˈsəʊʃəlaɪz/ (v) giao lưu, hòa nhập với mọi người xung quanh
Xác định vị trí
(adj) talk much: hay nói, nói nhiều

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?