DANH TỪ - KNTT

DANH TỪ - KNTT

4th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

QUIZZ SPECIALE ITALIA … per la passione !

QUIZZ SPECIALE ITALIA … per la passione !

1st - 12th Grade

20 Qs

cau ke ai the nao

cau ke ai the nao

4th Grade

17 Qs

Le conditionnel présent

Le conditionnel présent

1st - 5th Grade

20 Qs

VĂN 4, LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

VĂN 4, LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

3rd - 6th Grade

20 Qs

Từ nào đúng?

Từ nào đúng?

4th Grade

20 Qs

Tiếng Việt 4 Mở rộng vốn từ: Lạc quan-Yêu đời

Tiếng Việt 4 Mở rộng vốn từ: Lạc quan-Yêu đời

4th Grade

16 Qs

complementi

complementi

4th - 7th Grade

16 Qs

ĐI MUA HOA QUẢ BÀI 4 LỚP 4

ĐI MUA HOA QUẢ BÀI 4 LỚP 4

4th - 5th Grade

17 Qs

DANH TỪ - KNTT

DANH TỪ - KNTT

Assessment

Quiz

World Languages

4th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

khanh nguyen

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Danh từ là gì? 

Là những hư từ.

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm… 

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật… 

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

Đi, chạy, nhảy.

Đã, sẽ, đang.

Sách, báo, nhà.

Rất, quá, lắm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu văn sau có mấy danh từ?

Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.

6 danh từ.

5 danh từ.

4 danh từ. 

3 danh từ.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây là danh từ?

Trong trẻo.

Quét dọn.

Xinh đẹp.

Chiến tranh.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

Danh từ chỉ vật.

Danh từ chỉ người.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

Danh từ chỉ thời gian.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?

Buổi tối.

Cái bút.

Bão lũ.

Bố mẹ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

Hôm nay.

Cây lúa.

Sóng thần.

Bạn bè.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?