Search Header Logo

Phrasal verbs Unit 1 (GS9)

Authored by Nana O

English

9th Grade

Used 3+ times

Phrasal verbs Unit 1 (GS9)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

62 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

apply for (a job)

nộp đơn (xin việc)

bị hư hỏng

đột nhập vào

chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

break down

đề cập chuyện gì đó

nuôi nấng (con cái)

bị hư hỏng

ôn lại

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

break in/into

xuất bản, phát hành

đột nhập vào

cần cái gì đó

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

break up with someone

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

hủy

chia tay ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

 theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bring sth up

 nuôi nấng (con cái)

đề cập chuyện gì đó

 ôn lại

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bring someone up

 theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

 lau chùi

có vẻ (chủ ngữ là người)

nuôi nấng (con cái)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bring out

xuất bản, phát hành

cần cái gì đó

nghĩ ra

bịa ra một câu chuyện

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?