
Quiz về Nhật Bản và Hệ thống chữ viết
Authored by me for
World Languages
8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hàng か、き、く、け、こ + ’’ (tenten) thì chúng ta sẽ được hàng gì?
ga, gi, gu, ge, go
za, ji, ju, ze, zo
ba, bi, bu, be, bo
pa, pi, pu, pe, po
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hiragana được coi là loại chữ gì trong tiếng Nhật?
Chữ cứng
Chữ mềm
Hán tự
Chữ Latin
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu chào buổi sáng trong tiếng Nhật là gì?
こんばんは
Konbanwa
こんにちは
Konnichiwa
ありがとう
Arigatou
おはようございますOhayogozaimasu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ cái nào dưới đây đọc là SO
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chữ は cộng với yếu tố nào sau đây để được chữ PA
’’(TENTEN)
。(MARU)
, (TEN)
。。(MARUMARU)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây có nghĩa là 'chào buổi tối'?
さようなら
Sayounara
こんばんは
Konbanwa
こんにちは
Konnichiwa
おはようございますOhayougozaimasu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ cái nào dưới đây đọc là DO
で
ど
ぞ
ご
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?