
Quiz về từ vựng tiếng Việt
Authored by phong Tran
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
65 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “graze”?
bỏ qua, phớt lờ, không để ý tới
tôn kính, kính trọng, khâm phục
lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm xước da
sự làm thỏa mãn, sự hài lòng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “archaeologist”?
bền, lâu, lâu bền
do dự, lưỡng lự, ngập ngừng
nhà khảo cổ
nghiêm ngặt, nghiêm khắc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “antedate”?
đề lùi ngày tháng, đề ngày tháng (trong tài liệu, bức thư...) sớm hơn/trước thời điểm đ
nắm bắt tình hình, hiểu biết thông tin mới nhất
nhìn lướt qua, thoáng qua
một cách yếu ớt, yếu, ốm yếu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “bury”?
chôn, chôn cất; mai táng
hịu trách nhiệm về
tránh, tránh khỏi
trừ đi, khấu trừ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “cease”?
đủ, có đủ
dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
chịu đựng, cam chịu
chọn lựa, chọn lọc, tuyển chọn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “shelter”?
được trao, được ban, được phong
thái độ, hành vi, cách cư xử
đạt được, thu được, giành được
sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
What is the meaning of “relevant”?
thích đáng; có liên quan
tiến hành, cư xử
thất bại, bất thành
sự kiểm kê, hàng tồn kho
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?