
VHPT
Authored by Béo mày
Physics
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
57 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công suất càng nhỏ thì:
Công thực hiện được càng chậm.
Máy không làm việc.
Lực tác dụng càng nhỏ.
Công thực hiện được cực đại.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng
Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
Tích của công và thời gian thực hiện công.
Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
Thương số của công và lực tác dụng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đại lượng không phải thông số trạng thái của một lượng khí là:
thể tích.
áp suất.
khối lượng.
nhiệt độ tuyệt đối.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu một người thực hiện cùng một công trong thời gian t dài hơn, thì công suất P:
Tăng cực đại.
Giảm đi.
Không thay đổi.
Bằng 100.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sóng cơ không có đặc trưng nào sau đây?
Chu kì.
Biên độ.
Bước sóng.
Hoá năng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sóng dừng là
sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.
sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.
sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.
sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi các phân tử khí chuyển động càng nhanh thì
khối lượng khí càng lớn.
nhiệt độ khí càng cao.
khối lượng khí càng nhỏ.
nhiệt độ khí càng thấp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University