
Kiểm tra bài cũ 1-2-3
Authored by An Hoài
World Languages
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
“Xin chào” trong tiếng trung là:
我好/wǒ hǎo/
你好/ní hǎo/
好您/hǎo nín/
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Khi người khác nói: “对不起/Duìbùqǐ/”, ta sẽ trả lời là:
没关系/Méiguānxi/
谢谢/xièxie/
不客气/Bú kèqi/
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Khi người khác nói: “谢谢/Xièxie/”, ta sẽ trả lời là:
没关系/Méiguānxi/
再见/Zàijiàn/
不客气/Bú kèqi/
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Cách phát âm số 5 trong tiếng Trung là:
我/Wǒ/
五/Wǔ/
三/Sān/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Cách phát âm số 4 trong tiếng Trung là:
四/Sì/
六/Liù/
十/Shí/
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Cách phát âm số 9 trong tiếng Trung là:
一/Yī/
七/Qī/
九/Jiǔ/
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 20 pts
Cách phát âm số 2 trong tiếng Trung là:
二/Èr/
八/Bā/
十/Shí/
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?