
LEVEL 3_lớp 7_unit 1_1-30, lớp 6_starter unit_1-30_phiên âm
Authored by TRA TRA
English
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
a bit of (phr): một ít (một lượng nhỏ của cái gì, không đếm được)
/ə ˈbɪt əv/
/ɑː ˈbɪt ɑːv/
/eɪ ˈbɪt ev/
/uː ˈbɪt uv/
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
a little (phr): một ít (một lượng nhỏ, không đếm được)
/ə ˈlɪt.əl/
/ɑː ˈlɪtɑːl/
/eɪ ˈlɪteɪl/
/uː ˈlɪtuːl/
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
about (prep): về (nói đến ai đó hoặc điều gì đó)
/əˈbaʊt/
/ɑːˈbɑːʊt/
/eɪˈbeɪʊt/
/uːˈbuːʊt/
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
about (prep): về (nói đến một chủ đề hoặc điều gì đó)
/əˈbaʊt/
/ɑːˈbɔːt/
/oʊˈboʊt/
/aɪˈbaɪt/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
above (prep): ở trên (cao hơn một vị trí khác)
/əˈbʌv/
/ɑːˈbɑːv/
/eɪˈbeɪv/
/uːˈbuːv/
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
across (prep): qua, băng qua (từ bên này sang bên kia)
/əˈkrɒs/
/ɑːˈkrɑːs/
/eɪˈkreɪs/
/uːˈkruːs/
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
action (n): hành động (việc làm cụ thể để đạt được điều gì đó)
/ˈæk.ʃən/
/ækˈʃən/
/ˈɑːkʃɑːn/
/ˈeɪkʃeɪn/
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?