Search Header Logo

BÀI 2-HSK1

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 1+ times

BÀI 2-HSK1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

适应

shìyìng_/_(Thích nghi)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

适应_/_shìyìng_/_(Thích nghi)_VD:_他已经适应了大学的生活。(Tā yǐjīng shìyìng le dàxué de shēnghuó.) – Anh ấy đã thích nghi với cuộc sống đại học.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

jiāo_/_(Giao (kết bạn, nộp))
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

交_/_jiāo_/_(Giao (kết bạn, nộp))_VD:_他喜欢交朋友,也很容易相处。(Tā xǐhuān jiāo péngyǒu, yě hěn róngyì xiāngchǔ.) – Anh ấy thích kết bạn và rất dễ hòa đồng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

平时

píngshí_/_(Thường ngày)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

平时_/_píngshí_/_(Thường ngày)_VD:_平时我喜欢看书和听音乐。(Píngshí wǒ xǐhuān kànshū hé tīng yīnyuè.) – Thường ngày tôi thích đọc sách và nghe nhạc.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

guàng_/_(Dạo chơi)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

逛_/_guàng_/_(Dạo chơi)_VD:_我们周末常一起去逛街。(Wǒmen zhōumò cháng yīqǐ qù guàngjiē.) – Cuối tuần chúng tôi thường đi dạo phố cùng nhau.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

短信

duǎnxìn_/_(Tin nhắn)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

短信_/_duǎnxìn_/_(Tin nhắn)_VD:_她给我发了一条短信。(Tā gěi wǒ fā le yītiáo duǎnxìn.) – Cô ấy gửi cho tôi một tin nhắn.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

正好

zhènghǎo_/_(Vừa đúng lúc)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

正好_/_zhènghǎo_/_(Vừa đúng lúc)_VD:_我正好有时间,咱们一起去吧!(Wǒ zhènghǎo yǒu shíjiān, zánmen yīqǐ qù ba!) – Tôi vừa đúng lúc rảnh, chúng ta cùng đi nhé!

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

聚会

jùhuì_/_(Buổi tụ họp)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

聚会_/_jùhuì_/_(Buổi tụ họp)_VD:_明天我们有一个同学聚会。(Míngtiān wǒmen yǒu yī gè tóngxué jùhuì.) – Ngày mai chúng tôi có một buổi họp lớp.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?