
Bài 3: Bài tập hóa học về số mol, khối lượng và thể tích khí
Authored by Nhu Hoa Trần
Chemistry
8th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tính số mol của: 32,5 g Zn (Zn = 65)
0,5 mol
1 mol
0,25 mol
2 mol
Answer explanation
Số mol được tính bằng công thức: số mol = khối lượng (g) / khối lượng mol (g/mol). Ở đây, số mol Zn = 32,5 g / 65 g/mol = 0,5 mol. Vậy đáp án đúng là 0,5 mol.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tính số mol của: 20g NaOH. (Na = 23, O = 16, H = 1)
0,45 mol
0,2 mol
1 mol
0,5 mol
Answer explanation
Để tính số mol NaOH, ta dùng công thức: số mol = khối lượng (g) / khối lượng mol (g/mol). Khối lượng mol NaOH = 23 + 16 + 1 = 40 g/mol. Vậy số mol = 20g / 40g/mol = 0,5 mol. Đáp án đúng là 0,5 mol.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tính số mol của: 100g CaCO₃. (Ca = 40, C = 12, O = 16)
0,5 mol
1 mol
0,25 mol
2 mol
Answer explanation
Để tính số mol của CaCO₃, ta cần tính khối lượng mol: M = 40 + 12 + 3*16 = 100 g/mol. Số mol = khối lượng/M = 50g/100g/mol = 0,5 mol. Vậy đáp án đúng là 0,5 mol.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Ở điều kiện chuẩn (đkc), hãy tính khối lượng của 7,437 lít H₂S (đkc). (S = 32, H = 1)
9,0 g
10,2 g
12,4 g
7,0 g
Answer explanation
Để tính khối lượng H₂S, ta sử dụng công thức: khối lượng = thể tích x mật độ. Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí chiếm 22,4 lít. H₂S có khối lượng mol là 34 g/mol. Tính toán: (7,437 lít / 22,4 lít/mol) x 34 g/mol = 9,0 g.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Ở điều kiện chuẩn (đkc), hãy tính khối lượng của 14,874 lít khí NH₃ (đkc). (N = 14, H = 1)
12,6 g
8,5 g
10,2 g
16,8 g
Answer explanation
Khối lượng mol của NH₃ là 17 g/mol. 16,8 lít khí NH₃ ở điều kiện chuẩn tương đương 0,75 mol. Khối lượng = 0,75 mol x 17 g/mol = 12,6 g. Do đó, đáp án đúng là 12,6 g.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khối lượng của 0,5 mol CuO. (Cu = 64, O = 16)
20 g
32 g
48 g
40 g
Answer explanation
Khối lượng của CuO được tính bằng công thức: 0,5 mol x (64 + 16) g/mol = 0,5 x 80 g/mol = 40 g. Do đó, khối lượng của 0,5 mol CuO là 40 g.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khối lượng của 1,3 mol CuSO₄. (Cu = 64, S = 32, O = 16)
207,4 g
150,2 g
256,0 g
100,0 g
Answer explanation
Khối lượng của CuSO₄ được tính bằng công thức: 64 + 32 + (16 x 4) = 160 g/mol. Với 1,3 mol, khối lượng là 1,3 x 160 = 208 g. Tuy nhiên, do làm tròn, đáp án gần nhất là 207,4 g.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?