Search Header Logo

UNIT 3 (VOCAB)- G12

Authored by Son Phạm

English

1st - 5th Grade

Used 1+ times

UNIT 3 (VOCAB)- G12
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

65 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

awareness (n)

Sự nhận thức
Trồng lại rừng
Có thể phân hủy sinh học
Sự đổi mới, tái tạo
Bảo thủ, dè dặt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

aware (adj)

Nhận thức, có ý thức
Việc di chuyển (thân thiện môi trường)
Phân hủy sinh học
Tái tạo, làm mới
Liên quan đến bảo tồn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

unaware (adj)

Không nhận thức, không biết
Người di chuyển (đi làm bằng xe bus, tàu, xe đạp...)
Sự suy thoái
Không tái tạo được
Khí thải, sự phát thải

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

awareness of sth (phr)

Nhận thức về điều gì
Tổng lượng phát thải khí nhà kính
Sự trồng rừng
Sự đa dạng sinh học
Thải ra, phát ra

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

raise awareness (phr)

Nâng cao nhận thức
Bãi rác
Nạn phá rừng
Có thể phân hủy sinh học
Thải ra ít khí

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

resource (n)

Nguồn tài nguyên
Sự nhận thức
Trồng lại rừng
Phân hủy sinh học
Có thể tái tạo

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

resourceful (adj)

Tháo vát, nhiều ý tưởng
Nhận thức, có ý thức
Việc di chuyển (thân thiện môi trường)
Sự suy thoái
Sự đổi mới, tái tạo

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?