
8.13 ÔN TN KTGKI 2526
Authored by Nguyễn An
Science
11th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
58 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?
Ống nghiệm.
Bình tam giác.
Acid.
Kẹp gỗ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đâu không là hóa chất thí nghiệm thông dụng?
Oxi già.
Đèn cồn.
Nước cất.
Acid.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
(Hình ống nghiệm)
(Hình phễu)
(Hình kẹp gỗ)
(Hình ống hút nhỏ giọt)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Việc làm nào sau đây không đảm bảo quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
Không sử dụng hóa chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ.
Đọc cẩn thận nhãn hóa chất trước khi sử dụng.
Có thể dùng tay trực tiếp lấy hóa chất.
Không được đặt lại thìa, panh vào lọ đựng hóa chất sau khi đã sử dụng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dụng cụ nào sau đây dùng để chứa chất rắn khi làm thí nghiệm?
Đĩa thủy tinh
Muỗng sắt
Ống nghiệm
Ống hút nhỏ giọt.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?
Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người.
Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hóa chất.
Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong các quá trình sau, quá trình nào là biến đổi vật lí?
Đốt cháy củi trong bếp.
Đốt cháy đường thành than.
Hòa tan đường vào nước.
Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?