
Quiz về DNA
Authored by Gia Huy Phạm
Computers
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
61 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
DNA không có chức năng nào dưới đây?
Lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền qua quá trình tái bản DNA.
Điều hòa phân ứng sinh học.
Biểu hiện thông tin di truyền và tạo biến dị.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA là?
Các nucleotide ở mạch đơn này liên kết với các nucleotide ở mạch đơn kia.
Tổng số nucleotide A và nucleotide T bằng tổng số nucleotide G và nucleotide C.
Các nucleotide có kích thước lớn được bù bởi các nucleotide có kích thước bé và ngược lại.
Tổng số nucleotide A và nucleotide G bằng tổng số nucleotide T và nucleotide C.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?
Tái bản DNA.
Phiên mã của gene.
Dịch mã tổng hợp polypeptid.
Điều hòa hoạt động gene.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử nào?
mRNA.
tRNA.
rRNA.
DNA.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố nào sau đây không giải thích cho sự bền vững trong cấu trúc của phân tử DNA?
Liên kết phosphodiester nối giữa các nucleotide trên mỗi mạch.
Số lượng lớn các liên kết hydrogen nối các nucleotide giữa hai mạch.
DNA được cấu trúc theo kiểu chuỗi xoắn kép.
Các liên kết hydrogen trong phân tử DNA các là liên kết yếu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc tái bản.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong quá trình nhân đôi DNA, có một mạch DNA mới được tổng hợp liên tục và một mạch được tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp:
Theo chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
Ngược chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
Theo chiều 3’ đến 5’.
Theo chiều từ 5’ đến 3’.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
59 questions
Untitled Quiz
Quiz
•
11th Grade
56 questions
Ôn Tập Môn Sinh 11 Giữa Kỳ II
Quiz
•
11th Grade
60 questions
ĐC ÔN THI GKI 24-25 KHỐI 11
Quiz
•
11th Grade
60 questions
K11 - ĐỀ CƯƠNG
Quiz
•
11th Grade - University
63 questions
ÔN TẬP TIN HK2
Quiz
•
11th Grade
57 questions
Tin học 9 Bài 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
Kiến thức về HTML
Quiz
•
11th Grade
62 questions
Tin hk1 11
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Evaluating Piecewise Functions Practice
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade