wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VECTO- TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ VECTO

Total questions: 25

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a)
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
b)
Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ 
c)
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
d)
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 
2.
Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Tìm khẳng định đúng.
a)
Hai vectơ   và   được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
b)
Hai vectơ   và   được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
c)
Hai vectơ  và   được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành
d)
Hai vectơ   và   được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài
4.
Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ ( khác vectơ không ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh. 
a)
2
b)
4
c)
6
d)
8
5.
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
a)
Nếu hai vectơ cùng hướng với nhau thì chúng cũng cùng phương với nhau
b)
Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng cùng phương với nhau
c)
Nếu hai vectơ cùng phương với nhau thì chúng cũng cùng hướng với nhau
d)
Nếu hai vectơ đối nhau thì chúng ngược hướng với nhau
6.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:
a)
Có cùng độ dài và cùng hướng
b)
Có cùng hướng
c)
Có cùng độ dài và ngược hướng
d)
Có cùng độ dài
9.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
B
d)
D
10.
Tìm khẳng định đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Tìm khẳng định đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Tìm kết quả đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Tìm độ dài đúng.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
18.
Tìm kết quả đúng.
a)
2-√2
b)
2+√2
c)
-2-√2
d)
-2+√2
19.
Tìm đáp án đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Tìm đáp án đúng.
a)
(-12;3)
b)
(2;-5)
c)
(12;17)
d)
(12;14)
21.
Tìm tọa độ đúng.
a)
(-1;3)
b)
(-3;1)
c)
(0;-4)
d)
(5;1)
22.
Tìm đáp án đúng.
a)
(2;1)
b)
(-2;1)
c)
(-1;2)
d)
(-1;-2)
23.
Tìm tọa độ đúng.
a)
(3;-2)
b)
(-3;2)
c)
(3;-2)
d)
(-3;-2)
24.
Tìm đáp án đúng.
a)
(2;-2)
b)
(-5;-2)
c)
(-2;3)
d)
(-3;-2)
25.
Tìm kết quả đúng.
a)
1⁄√2
b)
-1⁄√2
c)
1⁄2√2
d)
1⁄∛2