WorksheetsHÓA 10-ÔN TẬP O-S-ĐỀ 2
Total questions: 24
Worksheet time: 21mins
Để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi có thể dùng chất nào sau đây?
Ag
Cu
H2
Hồ tinh bột
Dẫn 0,2 mol khí H2S vào 0,3 mol dung dịch NaOH. Muối tạo thành sau phản ứng là:
NaHS; Na2S
Na2S
Na2S; NaOH
NaHS
Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
-2; 0; +2; +4; +6
-2; 0; +4; +6
+1; 0; +3; +5; +7
-2; +4; +6
Đun nóng hỗn hợp gồm 0,650 g bột kẽm và 0,224 g bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
0,874
0,679
0,185
0,426
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá?
SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
SO2 + H2O + Br2 -> 2HBr + H2SO4
SO2 + Na2O -> Na2SO3
Hoà tan 2,16 gam một kim loại hóa trị (II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 10,8 gam muối khan. Kim loại đó là:
Mg
Zn
Ca
Fe
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A chứa:
Na2SO3, H2O, NaOH
Na2SO3,H2O, NaHSO3
Na2SO3, H2O
NaHSO3, H2O
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.
Hỗn hợp X gồm oxi và ozôn có tỉ khối đối với H2 là 17,6. Tính % thể tích oxi trong hỗn hợp X?
80%
10%
20%
75%
Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau
a) Cu + 2H2SO4đặc ->CuSO4 + SO2 + 2H2O
b) S + O2 ->SO2
c) 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2
d) Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là
b và c
c và d
a và d
a và b
Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2
SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.
SO2 làm đỏ quỳ ẩm.
SO2 làm mất màu nước Br2.
SO2 là chất khí, màu vàng.
Cho lưu huỳnh lần lượt phản ứng với mỗi chất sau (trong điều kiện thích hợp): H2, O2, H2SO4 loãng, Al, Fe, F2. Có bao nhiêu phản ứng chứng minh được tính khử của lưu huỳnh?
2
3
4
5
Hoà tan 0,64 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V (ml) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
2,24ml
0,224ml
22,4ml
224ml
Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là
29,3 gam
32,5 gam
26 gam
30,4 gam
Dãy các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là
Au, CaCO3, BaSO4
Ag, CuO, Fe(OH)2
Cu, ZnO, NaOH
Mg, ZnO, Ba(OH)2
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
3,4 gam.
5,6 gam.
6,4 gam.
4,4 gam.
Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân KMnO4 với xúc tác MnO2.
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân nước.
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
FeSO4 , H2O
FeSO4 , SO2, H2O
Fe2(SO4)3 , H2O
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Hg
Cu
Zn
Fe
Oleum có công thức tổng quát là?
H2SO4.nSO3.
H2SO4.nH2O.
H2SO4.nSO2.
H2SO4 đặc.
Kim loại thụ động với H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Cr
Cu, Fe, Cr
Fe, Al, Cr
Ag, Cr, Mg
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
ns2np5
ns2np3
ns2np4
(n-1)d10ns2np4
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2?
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch nước Br2.
Dung dịch Ca(OH)2.
Dung dịch NaOH.
Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Fe, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đktc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
44,9 gam.
74,1 gam.
50,3 gam.
24,7 gam.
