wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA BAI 8 (TIET 1-TIET 5)

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bạn có thể xóa văn bản như thế nào?

a)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên trái.

b)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên trái

c)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên phải.

d)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên phải

2.

Bạn hãy cho biết ý nghĩa của Word Wrap?

a)

Khi kết thúc nhập liệu cho một dòng hoặc một đoạn, bạn có thể bấm phím ENTER để chèn thêm dòng trống.

b)

Khi bạn nhập liệu đủ các từ được chèn trong một dòng, Word sẽ tự động chuyển điểm chèn văn bản xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Di chuyển điểm chèn văn bản đến bất cứ nơi nào trong tài liệu

d)

Đánh dấu bằng một thanh thẳng đứng nhấp nháy

3.

Khi sử dụng biểu tượng (Show/Hide ¶) dấu → biểu thị điều gì?

a)

Biểu diễn một dấu ngắt đoạn và được chèn mỗi khi bạn nhấn phím ENTER

b)

Biểu diễn một tab và được chèn mỗi khi bạn nhấn TAB.

c)

Biểu diễn một khoảng trống và được chèn mỗi khi bạn nhấn phím SPACEBAR.

d)

Biểu diễn cho một ngắt trang mềm

4.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về thước kẻ?

a)

Thước kẻ giúp bạn xác định được vị trí của văn bản

b)

Thước kẻ sử dụng đơn vị đo lường mặc định cho vị trí của bạn

c)

Bạn có thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

d)

Bạn không thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

5.

Để hiện thị hoặc ẩn thước kẻ bạn làm cách nào?

a)

Trên thẻ View, nhóm Zoom, nhấp chuột vào Ruler

b)

Nhấp chuột vào (View Ruler) nằm phía trên mũi tên trên cùng của thanh cuộn dọc

c)

Trên thẻ Home, nhóm Show, nhấp chuột vào Ruler

d)

Nhấp chuột vào (View Ruler) nằm phía dưới cùng của thanh cuộn dọc

6.

Để di chuyển nhanh đến một mục cụ thể cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn mũi tên xuống của Find, và sau đó chọn Go To

b)

Dùng tổ hợp phím CTRL + G

c)

Nhấn F6

d)

Trên thanh cuộn dọc, nhấp chuột chọn nút ⊕ (Select Browse Object), và sau đó chọn → (Go To)

7.

Để sử dụng các thanh cuộn cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào mũi tên trên thanh cuộn để di chuyển hộp cuộn lên hoặc sang trái và sang phải

b)

Nhấp chuột vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

c)

Kéo hộp cuộn

d)

Nhấn chuột phải vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

8.

Điều nào sau đây là không đúng khi chọn văn bản?

a)

Để chọn một từ, bạn nhấp chuột phải vào từ đó

b)

Để chọn một câu, giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào bất kỳ nơi nào trong câu đó

c)

Để chọn một đoạn, nhấp chuột ba lần vào bất kỳ chỗ nào trong đoạn đó

d)

Để chọn cả tài liệu nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

9.

Bạn hãy cho biết cách lưu tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ file và sau đó chọn save hoặc save as

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh (quick access toolbar), nhấp chuột vào nút (save)

c)

Nhấn CTRL + S.

d)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent

10.

Bạn hãy cho biết cách để mở tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent, và sau đó nhấp chuột vào tên tệp tin từ danh sách các tài liệu được sử dụng gần đây

b)

Nhấp chuột vào thẻ file sau đó chọn New

c)

Nhấn CTRL+O

d)

CTRL+F12

11.

Sử dụng lệnh Print Layout tài liệu sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Hiển thị nội dung tệp tin như khi bạn gửi tài liệu tới máy in.

b)

Thay đổi kích thước nội dung của tài liệu bằng kích thước màn hình để hiển thị duy nhất tài liệu.

c)

Hiển thị tài liệu giống như một trang Web.

d)

Thu gọn tài liệu để chỉ hiển thị văn bản, chẳng hạn như đề mục hoặc nội dung bên trong để hỗ trợ bạn trong việc tổ chức dòng chảy nội dung

12.

Sử dụng lệnh Full Screen Reading tài liệu sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Hiển thị nội dung tệp tin như khi bạn gửi tài liệu tới máy in.

b)

Thay đổi kích thước nội dung của tài liệu bằng kích thước màn hình để hiển thị duy nhất tài liệu.

c)

Hiển thị tài liệu giống như một trang Web.

d)

Thu gọn tài liệu để chỉ hiển thị văn bản, chẳng hạn như đề mục hoặc nội dung bên trong để hỗ trợ bạn trong việc tổ chức dòng chảy nội dung

13.

Sử dụng lệnh Web Layout tài liệu sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Hiển thị nội dung tệp tin như khi bạn gửi tài liệu tới máy in.

b)

Thay đổi kích thước nội dung của tài liệu bằng kích thước màn hình để hiển thị duy nhất tài liệu.

c)

Hiển thị tài liệu giống như một trang Web.

d)

Hiển thị tài liệu với độ rộng đủ chiều ngang của màn hình và chỉ có thanh thước kẻ ngang được hiển thị.

14.

Hiển thị tài liệu với độ rộng đủ chiều ngang của màn hình và chỉ có thanh thước kẻ ngang được hiển thị là kiểu hiển thị nào sau đây?

a)

Print Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Web Layout

d)

Draft

15.

Thu gọn tài liệu để chỉ hiển thị văn bản, chẳng hạn như đề mục hoặc nội dung bên trong để hỗ trợ bạn trong việc tổ chức dòng chảy nội dung là kiểu hiển thị nào sau đây?

a)

Print Layout

b)

Outline

c)

Web Layout

d)

Draft

16.

Bạn hãy cho biết vị trí của hiển thị tài liệu?

a)

Nằm ở góc trên bên phải của màn hình

b)

Nằm ở góc dưới bên phải của màn hình

c)

Nằm ở góc dưới bên trái của màn hình

d)

Nằm ở góc trên bên trái của màn hình

17.

Điều nào sau đây là không đúng khi điều chỉnh độ phóng đại?

a)

Thiết lập mức độ phóng đại trong khoảng 10% đến 500%

b)

Vị trí của điểm chèn văn bản sẽ xác định vùng diện tích phóng to/thu nhỏ

c)

Chỉ điều khiển cách hiển thị trên màn hình

d)

Thiết lập mức độ phóng đại trong khoảng 20% đến 400%

18.

Điều nào sau đây là không đúng khi bạn sử dụng tính năng hiển thị trong chế độ bảo vệ?

a)

Áp dụng thuộc tính chỉ đọc cho tệp tin cho đến khi bạn xác nhận nó

b)

Có thể mở một tệp tin trong chế độ này khi bạn muốn đảm bảo không có những sự thay đổi vô ý trong khi xem tệp tin

c)

Để kích hoạt chế độ này, nhấp chuột vào thẻ file và chọn open để định vị tệp tin, sau đó chọn mũi tên cạnh nút open và chọn open in protected view

d)

Bạn có thể thực hiện được bất kỳ thao tác nào với tệp tin khi ở chế độ này

19.

Có bao nhiêu cách để hiển thị tài liệu trong Word 2010?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

20.

Bạn sẽ không thể thực hiện được bất kỳ thao tác nào khi ở chế độ bảo vệ cho đến khi bạn chọn lệnh nào sau đây?

a)

Enable Editing

b)

View

c)

Protected View

d)

Enable Saving

21.

Khi bạn nhấn tổ hợp phím CTRL + Z điều gì sau đây sẽ xảy ra?

a)

Xóa một đoạn văn bản

b)

Lưu văn bản

c)

Tạo trang mới

d)

Lùi lại hành động cuối cùng

22.

Để lùi lại hành động cuối cùng hoặc câu lệnh đã thực hiện cách nào sau đây là đúng?

a)

Nhấp chuột vào (Undo)

b)

Nhấn CTRL+ Y

c)

Nhấp chuột chọn (Repeat)

d)

Nhấn F4

23.

Để hiển thị danh sách 100 hành động liên tiếp đã được thực hiện bạn làm cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào mũi tên cạnh nút Repeat

b)

Nhấp chuột vào mũi tên cạnh nút Undo

c)

Nhấn CTRL + Z

d)

Nhấn CTRL + Y

24.

Để sử dụng tính năng lặp lại cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột chọn (Repeat)

b)

Nhấn CTRL+Y

c)

Nhấn F4

d)

Nhấn F12

25.

Để cắt hoặc di chuyển một mục bạn không sử dụng cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp chuột vào lệnh Cut

b)

Nhấn CTRL+X

c)

Nhấn CTRL+C

d)

Nháy chuột phải vào mục và chọn Cut

26.

Để sao chép một mục bạn không sử dụng cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Copy

b)

Nhấn CTRL+C

c)

Nhấp chuột phải vào mục dữ liệu và sau đó chọn Copy trong trình thực đơn tắt

d)

Nhấn CTRL + S

27.

Để dán một mục cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Paste

b)

Nhấn CTRL+V

c)

Nhấp chuột phải và sau đó chọn Paste

d)

Nhấn CTRL+Z

28.

Bạn có thể làm gì khi nhìn thấy (Paste Options) xuất hiện phía góc dưới bên phải của mục đã được dán?

a)

Lựa chọn cách sao chép phần văn bản đã được chọn

b)

Lựa chọn cách dán phần văn bản đã được chọn

c)

Lựa chọn cách cắt phần văn bản đã được chọn

d)

Lựa chọn màu chữ phần văn bản đã được chọn

29.

Để hiển thị khung tác vụ Clipboard, bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Dialog box launcher

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Dialog box launcher

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Font, nhấp chuột vào Dialog box launcher

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Dialog box launcher

30.

Bạn hãy cho biết lệnh Paste All trong hộp thoại Clipboard dùng để làm gì?

a)

Dán tất cả các mục trong Clipboard theo thứ tự xuất hiện của chúng.

b)

Xóa tất cả các mục từ Clipboard

c)

Cho phép bạn lựa chọn các tùy chọn cách làm việc của Clipboard

d)

Sao chép tất cả các mục từ Clipboard

31.

Trường nào sau đây để thay đổi chiều cao của các ký tự?

a)

Font

b)

Font Size

c)

Character Formatting

d)

Effects

32.

Để áp dụng định dạng cho ký tự văn bản cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Font, chọn nút định dạng thích hợp

b)

Sử dụng các tùy chọn định dạng trong hộp thoại Font

c)

Nhấn tổ hợp phím tắt thích hợp cho các tùy chọn định dạng mà bạn muốn sử dụng

d)

Nháy chuột trái vào tài liệu, sau đó chọn Font

33.

Trường nào sau đây cho phép bạn chọn các hiệu ứng đặc biệt mà bạn có thể áp dụng cho văn bản?

a)

Font

b)

Font Size

c)

Character Formatting

d)

Effects

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có rất nhiều tính năng định dạng ký tự trên thẻ Home, nhóm Font

b)

Thanh công cụ Mini luôn xuất hiện trên màn hình soạn thảo

c)

Khi một tính năng được kích hoạt, nó được xuất hiện với màu khác so với các nút còn lại

d)

Một mũi tên bên cạnh nút nào đó chỉ ra rằng bạn có thể có thêm nhiều tùy chọn cho tính năng đó

35.

Để xóa tất cả định dạng từ văn bản đã được chọn cách nào sau đây là đúng?

a)

Vào thẻ Home, nhóm Font, nhấp chuột vào Clear Formatting

b)

Vào thẻ Insert, nhóm Font, nhấp chuột vào Clear Formatting

c)

Chọn văn bản và nhấn Delete

d)

Vào thẻ Home, nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Clear Formatting

36.

Để truy cập vào hộp thoại Font bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, chọn Font Dialog box launcher

b)

Nhấn CTRL+Y

c)

Trên thẻ View, trong nhóm Show, chọn Font Dialog box launcher

d)

Nhấn CTRL+D

37.

Để căn lề văn bản chính giữa lề trái và lề phải với một đường kẻ chính giữa giả tưởng trên trang bạn chọn lệnh nào sau đây?

a)

Align Left

b)

Center

c)

Align Right

d)

Justify

38.

Để căn văn bản sang lề phải với lề trái sắp xếp không đồng đều bạn chọn lệnh nào sau đây?

a)

Align Left

b)

Center

c)

Align Right

d)

Justify

39.

Để định dạng căn lề bạn mở hộp thoại nào sau đây?

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

40.

Để định dạng căn lề giữa bạn nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

CTRL + L

b)

CTRL + E

c)

CTRL + R

d)

CTRL + J

41.

Căn văn bản dọc theo cạnh trái của cột với các ký tự dịch về phía bên phải khi bạn nhập dữ liệu là kiểu thiết lập Tab nào?

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Bar

42.

Thế nào là thiết lập Tab kiểu Decimal (Thập phân)?

a)

Căn văn bản dọc theo cạnh phải của cột với các ký tự dịch về phía bên trái khi bạn nhập dữ liệu

b)

Căn các cột số theo dấu ngăn cách phần thập phân

c)

Căn văn bản dọc theo đường thẳng giả tưởng ở giữa cột với các ký tự được dịch về cả hai phía trái và phải khi nhập dữ liệu.

d)

Căn văn bản dọc theo cạnh trái của cột với các ký tự dịch về phía bên phải khi bạn nhập dữ liệu

43.

Căn văn bản dọc theo cạnh phải của cột với các ký tự dịch về phía bên trái khi bạn nhập dữ liệu là kiểu thiết lập Tab nào?

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Bar

44.

Căn văn bản dọc theo đường thẳng giả tưởng ở giữa cột với các ký tự được dịch về cả hai phía trái và phải khi nhập dữ liệu là kiểu thiết lập Tab nào?

a)

Left

b)

Center

c)

Right

d)

Bar

45.

Khi văn bản được thiết lập Tab, để di chuyển đến cột tiếp theo cần nhập dữ liệu bạn nhấn phím gì?

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

46.

Điều gì sau đây không đúng khi bạn thiết lập Tab?

a)

Bạn không thể đặt các điểm dừng tab trước khi nhập dữ liệu

b)

Có thể áp dụng các thiết lập đó cho văn bản đã tồn tại

c)

Chọn văn bản trước tiên, sau đó thêm hoặc thay đổi thiết lập tab cho văn bản đã chọn

d)

Các thiết lập tab vẫn còn ảnh hưởng cho đến khi bạn thay đổi chúng

47.

Cách nhanh nhất để thiết lập và điều chỉnh Tab là gì?

a)

Sử dụng thước kẻ

b)

Sử dụng hộp thoại Tab

c)

Sử dụng hộp thoại Font

d)

Sử dụng thanh chia

48.

Cách nào sau đây là đúng để mở hộp thoại Tab?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Font, nhấp chuột vào Dialog box launcher và sau đó chọn nút Tabs ở góc dưới bên trái

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Paragraph, nhấp chuột vào Dialog box launcher và sau đó chọn nút Tabs ở góc dưới bên trái

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp chuột vào Dialog box launcher và sau đó chọn nút Tabs ở góc dưới bên trái

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Paragraph, nhấp chuột vào Dialog box launcher và sau đó chọn nút Set as Default ở góc dưới

49.

Nhấp đúp chuột vào ký tự tab trên thanh thước kẻ để làm gì?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Tabs

c)

Mở hộp thoại Styles

d)

Mở hộp thoại Clipboard

50.

Để đặt vị trí chính xác cho điểm dùng Tab trên thước kẻ, bạn nhấn và giữ phím gì khi bạn nhấp chuột vào thước kẻ để đặt vị trí cho điểm dừng Tab?

a)

ALT

b)

SHIFT

c)

CTRL

d)

ECS