wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 5 - BÀI 6: ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ VÀ BỐ TRÍ HÌNH ẢNH TRONG VĂN BẢN

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên của phần mềm soạn thảo văn bản là?

a)

Microsoft Notepad

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Typing

d)

Microsoft PowerPoint

2.

Tiêu đề của đoạn văn sau đây được định dạng như thế nào?

a)

Định dạng chữ thường và in đậm

b)

Định dạng chữ hoa và không in đậm

c)

Định dạng chữ nghiêng và không in đậm

d)

Định dạng chữ hoa và in đậm

3.

Em hãy quan sát một phần trang sách trong Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 5, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, xuất bản năm 2024 trong hình sau đây và cho biết hình ảnh trong văn bản được bố trí như thế nào?

a)

Hình ảnh được đặt bên phải chữ

b)

Hình ảnh được đặt bên trên chữ

c)

Hình ảnh được đặt bên trái chữ

d)

Hình ảnh được đặt bên dưới chữ

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Em có thể định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ,… cho văn bản

b)

Định dạng kí tự giúp em trình bày văn bản đẹp hơn, dễ đọc và dễ ghi nhớ

c)

Mỗi văn bản chỉ có thể chèn được một hình ảnh

d)

Sau khi chèn hình ảnh minh hoạ vào văn bản, em có thể di chuyển hình ảnh đến vị trí hợp lí để văn bản được trình bày đẹp hơn

5.

Em hãy quan sát hình dưới đây và chọn phát biểu sai.

a)

Các câu thơ được định dạng phông chữ Times New Roman

b)

Tên bài thơ được định dạng cỡ chữ 12

c)

Tên tác giả được định dạng kiểu chữ in nghiêng

d)

Tên bài thơ được định dạng kiểu chữ in đậm

6.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, trước tiên em cần làm gì?

a)

Đặt con trỏ chuột vào trước phần văn bản muốn định dạng

b)

Đặt con trỏ chuột vào phía cuối phần văn bản muốn định dạng

c)

Chọn phần văn bản muốn định dạng

d)

Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản

7.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

View

d)

Insert

8.

Lệnh nào sau đây giúp em định dạng màu chữ?

a)

b)

c)

d)

9.

Em cần sử dụng những lệnh nào để được định dạng như sau: Kết nối tri thức?

a)

I + U

b)

U + B

c)

I + ab

d)

B + I

10.

Em thực hiện thao tác thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản tại bảng chọn nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

Format

11.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

Draw

c)

Design

d)

Home

12.

Để thực hiện định dạng màu chữ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng

a)

b)

c)

d)

13.

Để thực hiện định dạng CHỮ ĐẬM, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

14.

Để thực hiện định dạng PHÔNG CHỮ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

15.

Để thực hiện định dạng CỠ CHỮ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

16.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ bao quanh hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ NẰM BÊN DƯỚI hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

18.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ NẰM BÊN TRÊN hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

19.

Để lưu bài em thực hiện như sau:

a)

File -- save

b)

File -- Open

c)

File -- New

d)

File -- print

20.

Để mở bài cũ em thực hiện như sau:

a)

File -- save

b)

File -- Open

c)

File -- New

d)

File -- print

21.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)

Home.

b)

Design.

c)

View.

d)

Insert.

22.

Em cần sử dụng những lệnh nào để được định dạng như sau: Kết nối tri thức?

a)

I + U.

b)

U + B.

c)

I + ab.

d)

B + I.

23.

Em thực hiện thao tác thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản tại bảng chọn nào?

a)

Layout Options.

b)

Picture Format.

c)

Positions.

d)

Picture Styles.

24.

Em hãy quan sát hình dưới đây và chọn phát biểu sai.

a)

Các câu thơ được định dạng phông chữ Times New Roman.

b)

Tên bài thơ được định dạng cỡ chữ 15.

c)

Tên tác giả được định dạng kiểu chữ in nghiêng.

d)

Tên bài thơ được định dạng kiểu chữ in đậm.

25.

Để định dạng kiểu chữ đậm, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + D.

b)

Ctrl + I.

c)

Ctrl + B.

d)

Ctrl + O.

26.

Để lưu tệp văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + X.

b)

Ctrl + S.

c)

Ctrl + Y.

d)

Ctrl + N.

27.

Lệnh nào sau đây giúp em định dạng màu chữ?

a)

b)

c)

d)

28.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

Draw

c)

Design

d)

Home

29.

Để thực hiện định dạng màu chữ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng

a)

b)

c)

d)

30.

Để thực hiện định dạng CHỮ ĐẬM, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

31.

Để thực hiện định dạng PHÔNG CHỮ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

32.

Để thực hiện định dạng CỠ CHỮ, em thực hiện như sau:

  1. - Tô đen (chọn) nội dung cần định dạng

  2. - Nháy chuột vào biểu tượng...

a)

b)

c)

d)

33.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ bao quanh hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ NẰM DƯỚI hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

35.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản, em muốn chữ NẰM TRÊN hình

em nhấn chọn hình số...?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

36.

Để lưu bài em thực hiện như sau:

a)

File -- save

b)

File -- Open

c)

File -- New

d)

File -- print

37.

Để mở bài cũ em thực hiện như sau:

a)

File -- save

b)

File -- Open

c)

File -- New

d)

File -- print

38.

Câu 1: Khi sử dụng một bài hát không rõ tên tác giả, em sẽ ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Không ghi nguồn.

b)
  • B. Tác giả: Không rõ.

c)
  • C. Người sưu tầm: Tên em.

d)
       D. Sưu tầm.
39.

Câu 2: Khi thấy một bạn đang đọc nhật kí của người khác, em cần thể hiện thái độ như thế nào?

a)
  • A. Nói bạn không được làm như vậy và đi ra chỗ khác.

b)
·        B. Thể hiện rõ thái độ không đồng tình, góp ý, nhắc nhở để bạn không làm như vậy nữa.
c)
  • C. Không phải nhật kí của mình nên không quan tâm.

d)
  • D. Đọc cùng bạn.

40.

Câu 3: Em đồng tình với tình huống nào sau đây?

a)
  • A. Nghe người khác nói chuyện riêng.

b)
  • B. Thay đổi thông tin tác giả khi ghi nguồn thông tin.

c)
   C. Xin phép trước khi chia sẻ hình ảnh của người khác.
d)
  • D. Tự ý xem vở bài tập của bạn khác.

41.
Câu 4: Em không đồng tình với tình huống nào sau đây?
a)
  • A. Sử dụng những thông tin đã qua kiểm chứng, có bản quyền.

b)
  • B. Xin phép trước khi xem vở của bạn.

c)
  • C. Không chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ.

   
d)
D. Bàn luận về chuyện riêng của người khác.
42.

Câu 5: Khi sử dụng thông tin từ website hoahoctro.tienphong.vn, em cần ghi nguồn như thế nào?

a)
  • A. Nguồn: Internet.

b)
  • B. Không ghi.

d)
  • D. Sưu tầm.

43.

Câu 6: Nội dung thông tin trong tệp Em-yeu-truong-em.mp3 được thể hiện dưới dạng gì?

      
a)
  • A. Văn bản.

b)
  • B. Hình ảnh.

c)
C. Âm thanh.
d)
  • D. Số.

44.

Câu 7: Hành vi nào dưới đây là hành vi vi phạm đạo đức?

      
a)
A. Chép bài bạn trong giờ kiểm tra.
b)
  • B. Lấy sổ ghi chú của bạn mà chưa hỏi ý kiến.

c)
  • C. Ghi rõ nguồn thông tin khi lấy thông tin trên Internet.

d)
  • D. Không tự ý thay đổi nội dung thông tin khi không được phép.

45.

Câu 8: Hành động nào sau đây là vi phạm tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin?

    
a)
  • A. Diễn đạt lại thông tin và ghi “phỏng theo”.

b)
  • B. Chỉ sử dụng thông tin khi được phép.

c)
  • C. Ghi rõ nguồn thông tin khi sử dụng.

d)
D. Tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác.
46.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

    
a)
  • A. Bản quyền nội dung thông tin là quyền của tác giả cho phép hoặc không cho phép người khác sử dụng nội dung thông tin.

b)
  • B. Bài văn tả cảnh em viết là nội dung có bản quyền.

c)
C. Nội dung thông tin không được thể hiện dưới dạng video.
d)
  • D. Chỉ được sử dụng nội dung thông tin khi được phép.

47.

Câu 10: Cách ghi nguồn Phỏng theo… được sử dụng trong tình huống nào?

·      
a)
  A. Kể câu chuyện dựa trên nội dung của truyện khác.
b)
  • B. Sử dụng một nội dung thông tin bất kì trên Internet.

c)
  • C. Sử dụng một hình ảnh không rõ tên người chụp.

d)
  • D. Sử dụng một bài báo của Báo Tiền Phong.

48.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?

·
a)
A. Tác giả có thể ghi tên hoặc đăng kí bản quyền để bảo vệ quyền tác giả đối với nội dung thông tin.
b)
  •   B. Khi sử dụng thông tin có thể sửa lại nội dung theo ý mình.

c)
  • C. Khi truy cập nội dung thông tin của người khác mà không được phép, dù vô tình hay cố tình, đều là hành vi vi phạm đạo đức.

d)
  • D. Trong quá trình tạo ra nội dung thông tin, cần có ý thức giữ gìn, bảo mật thông tin.  

49.

Câu 12: Phương án nào sau đây là dấu hiệu của bản quyền?

a)
  • A. ℃.

b)
B. ®️.
c)
  • C. №.

d)
  • D. ✓

50.

Câu 13: Căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ 2005 được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009, khái niệm "quyền sở hữu trí tuệ" được định nghĩa như sau: Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. Vậy theo em, đối tượng của quyền tác giả là gì?

a)
  • A. Sáng chế.

 

 

b)
  • B. Vật liệu nhân giống.

c)
  • C. Bản ghi âm.

d)
D. Nghệ thuật.
51.

Câu 14: Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

    
a)
A. Home.
b)
  • B. Design.

c)
  • C. View.

d)
  • D. Insert.

52.

Câu 4: Em thực hiện thao tác thay đổi cách bố trí hình ảnh trong văn bản tại bảng chọn nào?

     
a)
A. Layout Options.
b)
  • B. Picture Format.

c)
  • C. Positions.

d)
  • D. Picture Styles.