wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 15.2 Một Buổi Phỏng Vấn

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Head librarian

a)

quản thủ thư viện

b)

phỏng vấn thư viện

c)

thư viện nhà trường

d)

đầu thư viện

2.

to interview

a)

quản thủ

b)

thư viện

c)

phỏng vấn

d)

đi làm

3.

GPA

a)

Grade point Average

b)

điểm trung bình

c)

ảnh hưởng tốt

d)

ảnh hưởng xấu

4.

to affect something

a)

bạn tốt

b)

bạn xấu

c)

thư viện

d)

ảnh hưởng

5.

truthful and honest

a)

thành thực

b)

thực phẩm

c)

lễ độ

d)

bất lễ phép

6.

respectful, polite, courteous

a)

phỏng vấn

b)

thành thực

c)

lễ độ

d)

sạch sẽ

7.

Trái nghĩa với lễ độ (choose all that apply)

a)

bất lịch sự

b)

dối trá

c)

vô lễ

d)

giả dối

8.

Trái nghĩa với thành thực (choose all that apply)

a)

chậm trễ

b)

dối trá

c)

phức tạp

d)

giả dối

9.

Trái nghĩa với sẵng sàng (choose all that apply)

a)

chậm trễ

b)

dối trá

c)

phức tạp

d)

giả dối

10.

Trái nghĩa với đơn giản (choose all that apply)

a)

chậm trễ

b)

dối trá

c)

phức tạp

d)

giả dối

11.

Chủ ngữ của: Cám ơn Vi đã đến đây.

a)

tôi

b)

cám ơn

c)

Vi

d)

đã đến đây

12.

Vị ngữ của: Cám ơn Vi đã đến đây.

a)

tôi

b)

cám ơn

c)

Vi

d)

đã đến đây

13.

Phần quan trọng nhất của: Cám ơn Vi đã đến đây.

a)

tôi

b)

cám ơn

c)

Vi

d)

đến

14.

Chủ ngữ của: Ba em đi làm về sẽ ghé qua đón em.

a)

ba

b)

đi làm về

c)

sẽ ghé qua

d)

đón em

15.

Vị ngữ của: Ba em đi làm về sẽ ghé qua đón em.

a)

ba

b)

đi làm về

c)

sẽ ghé qua

d)

đón em

16.

Phần quang trọng nhất của: Ba em đi làm về sẽ ghé qua đón em.

a)

ba

b)

đi làm

c)

ghé qua

d)

đón

e)

em

17.

Ai đã phỏng vấn Vi?

a)

Bà Smith

b)

Bà Brown

c)

Bà Smith và bà Brown

d)

Người cố vấn

18.

Vi có khả năng gì?

a)

Đánh máy, dùng máy điện toán.

b)

Đánh máy, dùng Internet

c)

Dùng Internet, đánh máy

d)

Tất cả đều đúng