NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets8468.1
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
2.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Có giá trị hoàn lại.
b)
B. Phí bảo hiểm không đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
c)
C. Khách hàng có thể tham gia thêm trong vòng 6 tháng kể từ ngày hiệu lực của hợp đồng sản phẩm chính.
d)
D. A, B, C đều đúng.
3.
3. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
a)
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
b)
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Không được chuyển giao
d)
D. A, B đúng
4.
4. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu NĐBH còn sống và chưa nhận quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm và quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa đã thanh toán, nếu có
c)
C. Phiếu tiền mặt an nhàn sẽ được dùng để cấn trừ các khoản nợ (nếu có) của hợp đồng, phần còn lại (nếu có) sẽ được Công ty chi trả cho BMBH hoặc để lại Công ty hưởng lãi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
5.
5. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
6.
6. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
7.
7. Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm tử kỳ
b)
B. Bảo hiểm trọn đời
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ
8.
8. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
b)
B. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
c)
C. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
d)
D. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
9.
9. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm
10.
10. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng được hưởng hoa hồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
11.
11. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
12.
12. Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
13.
13. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
b)
B. Tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Tối đa 02 lần chi trả trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT miễn không trùng bệnh
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
14.
14. Theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân (phương thức nộp phí định kỳ) là 25% đối với năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai và 7% đối với các năm hợp đồng tiếp theo được áp dụng cho nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây:
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ
d)
D. Bảo hiểm hỗn hợp
15.
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
16.
16. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
17.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
18.
18. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 50 tuổi
c)
C. Không dưới 66 tuổi
d)
D. Không dưới 60 tuổi
19.
19. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
20.
20. Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
21.
21. Phương án nào sau đây đúng khi đại lý bảo hiểm tư vấn cho khách hàng:
a)
A. Bảo đảm khách hàng hiểu rõ những điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Cung cấp mập mờ, khó hiểu về những điều khoản loại trừ bảo hiểm.
c)
C. Chỉ hướng dẫn thủ tục tham gia bảo hiểm, không hướng dẫn thủ tục yêu cầu bồi thường theo yêu cầu của khách hàng.
d)
D. Chỉ tập trung cung cấp những lợi ích của sản phẩm.
22.
22. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm tiền gửi.
b)
B. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm xã hội.
d)
D. Bảo hiểm y tế.
23.
23. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
24.
24. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
25.
25. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
26.
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
27.
27. Anh A tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 200 triệu đồng. Khi SPBT này còn hiệu lực, anh A bị tai nạn hỏng cả hai mắt không thể phục hồi. Công ty sẽ xem xét bồi thường quyền lợi của SPBT này là:
a)
A. 200 triệu đồng, và SPBT này tiếp tục có hiệu lực với QL tử vong do tai nạn.
b)
B. 100 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt
c)
C. Không bồi thường.
d)
D. 200 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt.
28.
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động bồi thường
b)
B. Hoạt động giám định
c)
C. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
d)
D. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
29.
29. Anh C tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Sau 1 năm, trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C nằm bệnh viện của thành phố 2 ngày tại Khoa chăm sóc đặc biệt và 5 ngày tại khoa thường. Tính số tiền Công ty sẽ xem xét thanh toán cho SPBT này sau lần nằm viện này của anh C:
a)
A. 1.5 triệu đồng
b)
B. 2.7 triệu đồng
c)
C. 3 triệu đồng
d)
D. 2.1 triệu đồng
30.
30. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được triển khai:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Bảo hiểm tài sản.
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
31.
31. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
32.
32. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
D. B, C đúng.
33.
33. Anh A tham gia “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” và nhiều hợp đồng khác tại Manulife với tổng STBH của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng ở các hợp đồng là 4 tỷ đồng. Trong thời gian các quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng này còn hiệu lực, anh A bị mắc bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm. Công ty sẽ xem xét thanh toán:
a)
A. 4 tỷ đồng
b)
B. 500 triệu đồng
c)
C. 2 tỷ đồng
d)
D. 1 tỷ đồng
34.
34. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
35.
35. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
36.
36. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 800 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 300 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
37.
37. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây:
a)
A. Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
38.
38. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
39.
39. Đặc điểm nổi trội của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Đóng phí 12 năm hoặc 15 năm hoặc 20 năm, bảo hiểm đến tuổi 99
b)
B. Bao gồm các quyền lợi: trợ cấp mai táng, tử vong, bệnh lý nghiêm trọng, phiếu tiền mặt an nhàn, bảo tức (không cam kết), đáo hạn
c)
C. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) bao gồm: BLNT giai đoạn sớm, BLNT giai đoạn giữa, BLNT giai đoạn cuối, BLNT bổ sung
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
40.
40. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
Reset
