NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề thi thử MIT 11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
1. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
2.
2. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
3.
3. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
b)
B. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
c)
C. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
d)
D. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
4.
4. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn______ số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn.
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không có đáp án đúng
5.
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Quyền lợi của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn.
b)
B. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong.
c)
C. 100% STBH của SPBT này khi NĐBH tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
7.
7. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. Được xem xét tái tục hàng năm.
b)
B. Công ty có quyền từ chối tái tục SPBT này, ngay cả khi đã hết thời hạn đóng phí.
c)
C. Nếu SPBT này bị từ chối tái tục, Công ty sẽ trả lại cho khách hàng giá trị hoàn lại của SPBT này (nếu có).
d)
D. A, B, C đúng.
8.
8. Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
c)
C. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
d)
D. Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
9.
9. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
10.
10. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
b)
B. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định
c)
C. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
d)
D. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật.
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
c)
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
12.
12. Chọn đáp án đúng về quyền lợi Bảo tức định kỳ của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”:
a)
A. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào năm hợp đồng thứ hai sau khi kỳ phí bảo hiểm đầu tiên của năm hợp đồng thứ hai đã được đóng
b)
B. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng đầu tiên sau khi phí bảo hiểm năm thứ nhất của hợp đồng đã được đóng
c)
C. Là quyền lợi cam kết chi trả hàng năm
d)
D. Được cam kết chi trả lần đầu tiên vào ngày kỷ niệm hợp đồng thứ nhất, sau khi phí bảo hiểm năm đầu tiên của hợp đồng đã được đóng
13.
13. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm Sức khỏe
14.
14. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” sẽ KHÔNG được thanh toán nếu sự kiện bảo hiểm có liên quan trực tiếp đến:
a)
A. Hành vi vi phạm pháp luật hình sự của NĐBH, BMBH hoặc Người thụ hưởng
b)
B. Tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương, cho dù NĐBH có bị mất trí hay không
c)
C. Các bệnh có sẵn, ngoại trừ những trường hợp đã được kê khai và được sự chấp thuận của Công ty. Nổ hoặc phóng xạ từ vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học và nguyên tử, nhiễm độc phóng xạ từ việc cài đặt hạt nhân và nguyên tử
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
15.
15. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm
b)
B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
16.
16. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 66 tuổi
c)
C. Không dưới 50 tuổi
d)
D. Không dưới 60 tuổi
17.
17. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
18.
18. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
c)
C. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
19.
19. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý.
b)
B. Chi khuyến mại.
c)
C. Chi khen thưởng.
d)
D. Chi hỗ trợ đại lý.
20.
20. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
b)
B. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
c)
C. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
d)
D. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
21.
21. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
22.
22. Việc yêu cầu tham gia bảo hiểm được thực hiện bởi:
a)
A. Môi giới bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm.
23.
23. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
24.
24. Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây:
a)
A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng
b)
B. Ký thay khách hàng
c)
C. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu huỷ hợp đồng
d)
D. Giải thích điều khoản hợp đồng
25.
25. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
26.
26. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm
c)
C. Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B và C đúng
27.
27. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
b)
B. Được hưởng hoa hồng đại lý.
c)
C. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
28.
28. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
29.
29. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Cấu kết giữa các doanh nghiệp bảo hiểm hoặc giữa doanh nghiệp bảo hiểm với bên mua bảo hiểm nhằm phân chia thị trường bảo hiểm, khép kín dịch vụ bảo hiểm.
b)
B. Can thiệp trái pháp luật vào việc lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
30.
30. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
a)
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
b)
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Không được chuyển giao
d)
D. A, B đúng
31.
31. Cháu F tham gia QLBH tăng cường “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, cháu F bị tử vong vì tai nạn khi đang là hành khách có mua vé trên xe buýt, lúc đó cháu F tròn 2 tuổi. Số tiền Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này là:
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 600 triệu đồng
c)
C. 360 triệu đồng
d)
D. 180 triệu đồng
32.
32. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
33.
33. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
34.
34. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
35.
35. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
36.
36. Điều kiện chi trả quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 60 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
b)
B. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
c)
C. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 1 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
d)
D. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 90 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
37.
37. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. 1 năm.
b)
B. 2 năm.
c)
C. 3 năm.
d)
D. 6 tháng.
38.
38. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 30%
b)
B. 20%
c)
C. 15%
d)
D. 40%
39.
39. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng.
40.
40. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
Reset
