wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20643.3 (7/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Bất kỳ người nào.
b)
B. Người mà bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. B và C
2.
2. Anh A tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Số tiền tối đa mà anh A có thể nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
a)
A. 900 triệu đồng
b)
B. 300 triệu đồng
c)
C. 600 triệu đồng
3.
3. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
c)
C. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
4.
4. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
5.
5. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ là:
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
6.
6. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm.
7.
7. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, quyền lợi nào sau đây sẽ chấm dứt ngay khi Manulife chấp nhận chi trả:
a)
A. Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Cuối
b)
B. Quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Chi Phí Lớn
c)
C. Quyền lợi bảo hiểm Miễn Đóng Phí
d)
D. Cả ba đáp án A, B và C.
8.
8. 51. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
a)
A. 60% số tiền bảo hiểm
b)
B. 50% số tiền bảo hiểm
c)
C. 40% số tiền bảo hiểm
d)
D. 30% số tiền bảo hiểm
9.
9. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
10.
10. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
d)
D. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm
b)
B. Đề phòng, hạn chế rủi ro tổn thất; Giám định tổn thất; Đại lý giám định tổn thất, xét giải quyết bồi thường, yêu cầu người thứ ba bồi hoàn.
c)
C. Quản lý qũy và đầu tư vốn.
d)
D. Cả A, B, C
12.
12. Anh A 31 tuổi tham gia một hợp đồng Ung Thư 360 vào ngày 01/05/2020 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 30/10/2025 anh A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối và được Manulife chấp nhận chi trả. Số tiền mà anh A nhận được từ quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá sẽ là:
a)
A. 150 triệu đồng.
b)
B. 100 triệu đồng.
c)
C. 200 triệu đồng.
d)
D. 300 triệu đồng.
13.
13. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em dưới 1 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
a)
A. 40%
b)
B. 30%
c)
C. 10%
d)
D. 20%
14.
14. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự, hợp đồng bảo hiểm còn chấm dứt trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
15.
15. Khách hàng tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng của khách hàng sẽ chấm dứt khi nào?
a)
A. Khi khách hàng tử vong hoặc hết thời hạn hợp đồng
b)
B. Khi quyền lợi ung thư giai đoạn sớm được chi trả
c)
C. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối được chi trả
d)
D. Khi 100% số tiền bảo hiểm được chi trả
16.
16. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
17.
17. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
18.
18. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời.
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí.
d)
D. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí.
19.
19. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải lập ra quỹ dự trữ bắt buộc để:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
c)
C. Cả A và B
20.
20. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm định kỳ của năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 30%
b)
B. 15%
c)
C. 25%
d)
D. 20%
21.
21. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
22.
22. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
23.
23. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
b)
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
c)
C. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
d)
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
24.
24. Đại lý bảo hiểm có thể được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Cả A, B, C
25.
25. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
d)
D. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
26.
26. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người
b)
B. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
27.
27. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:
a)
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
b)
B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù.
c)
C. Người đang bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
28.
28. Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng
29.
29. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ
c)
C. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm hưu trí
30.
30. Chọn phương án sai về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
31.
31. Theo điều khoản, quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 sẽ được Manulife cấp miễn phí cho:
a)
A. Tối đa 02 con nuôi và 02 con ruột của NĐBH.
b)
B. Tối đa 02 con nuôi và không giới hạn số lượng con ruột của NĐBH
c)
C. Tối đa 02 con nuôi và 04 con ruột của NĐBH
32.
32. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
33.
33. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
34.
34. Đại lý bảo hiểm được đối tượng nào sau đây ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định pháp luật:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
35.
35. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
36.
36. Tại năm hợp đồng thứ 10, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
37.
37. Chọn đáp án sai:
a)
A. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
c)
C. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
38.
38. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
39.
39. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Tương đương 5% STBH từ năm hợp đồng đầu tiên, mỗi năm sau đó cộng thêm 5% STBH.
b)
B. Được chi trả cùng với quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Mỗi đầu năm hợp đồng, BMBH cần cung cấp bằng chứng NĐBH còn sống. Quyền lợi này sẽ chấm dứt sau khi Manulife đã chi trả đủ 60 lần, hoặc sau khi NĐBH tử vong.
d)
D. A và B là đáp án đúng.
40.
40. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
C. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.