Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 4 - 20853 032021
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm Sức khỏe
2.
2. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
3.
3. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào sau đây đúng:
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm qui định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm là điều khoản không có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được qui định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
4.
4. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
5.
5. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
c)
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
6.
6. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 có Giá Trị Hoàn Lại không?
a)
A. Có Giá Trị Hoàn Lại
b)
B. Không có Giá Trị Hoàn Lại
c)
C. Cả hai ý trên đều chưa chính xác
7.
7. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A,B,C sai.
8.
8. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 10%
c)
C. 15%
d)
D. 7%
9.
9. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
10.
10. Đối tượng nào có nghĩa vụ thanh toán hoa hồng theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. A hoặc B
11.
11. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người là:
a)
A. Tuổi thọ, tính mạng, tài sản và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
b)
B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.
c)
C. Tuổi thọ, tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm.
d)
D. Tuổi thọ, tính mạng và tài sản của người được bảo hiểm.
12.
12. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
d)
D. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
13.
13. Tại năm hợp đồng thứ 8, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
14.
14. Các quyền lợi bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn.
b)
B. QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá, QLBH Trợ Cấp Thu Nhập, QLBH Miễn Đóng Phí.
c)
C. QL Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, QLBH Phẫu Thuật Phục Hồi, QLBH Tử Vong.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
15.
15. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
b)
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
16.
16. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A. Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
b)
B. Hợp tác xã bảo hiểm
c)
C. Công ty hợp danh
d)
D. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
17.
17. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 770 Triệu đồng
b)
B. 660 Triệu đồng
c)
C. 550 Triệu đồng
d)
D. 600 Triệu đồng
18.
18. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
19.
19. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
20.
20. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định pháp luật
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
21.
21. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
d)
D. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
22.
22. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 50% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
a)
A. Năm hợp đồng thứ 7
b)
B. Năm hợp đồng thứ 8
c)
C. Năm hợp đồng thứ 9
d)
D. Năm hợp đồng thứ 10
23.
23. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm.
24.
24. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
c)
C. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
25.
25. Theo quy định pháp luật, tỷ lệ hoa hồng tối đa doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đại lý bảo hiểm được trả trên cơ sở nào dưới đây:
a)
A. Dựa trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Dựa trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
c)
C. Dựa trên số lượng hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
26.
26. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm, khi đó doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Không phải hoàn lại bất cứ số tiền nào liên quan đến phí bảo hiểm đã đóng của bên mua bảo hiểm vì hợp đồng bảo hiểm đã chấm dứt
b)
B. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Phải hoàn lại tất cả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm
27.
27. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em dưới 4 tuổi xảy ra sự kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm chi trả không bị điều chỉnh, vẫn chi trả 100% quyền lợi, đúng hay sai
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
28.
28. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
29.
29. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
30.
30. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
31.
31. Khách hàng A của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, quyền lợi bảo hiểm giai đoạn cuối đã được chi trả, hợp đồng của khách hàng A sẽ chấm dứt hiệu lực, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
32.
32. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây không đúng:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm. Hoa hồng môi giới bảo hiểm được tính trong phí bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho hoạt động môi giới bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động ở Việt Nam.
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên mua bảo hiểm do hoạt động môi giới bảo hiểm gây ra.
33.
33. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
34.
34. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 1/1/2019 với số tiền bảo hiểm là 500 triệu đồng. Ngày 1/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối. Đến ngày 9/5/2020, anh A tử vong. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối anh A nhận được là:
a)
A. 550 triệu đồng
b)
B. 1 tỷ đồng
c)
C. 500 triệu đồng
d)
D. 0 đồng
35.
35. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
36.
36. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
37.
37. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. Bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
c)
C. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người
38.
38. Khách hàng A tham gia Sản Phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. 1 năm sau đó, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn sớm khác, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A nhận được tại lần chẩn đoán thứ 2 là:
a)
A. 400 triệu đồng
b)
B. 480 triệu đồng
c)
C. Không chi trả
d)
D. 800 triệu đồng
39.
39. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
b)
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
c)
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
d)
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
40.
40. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Thời gian gia hạn đóng phí
c)
C. Thời gian miễn truy xét
d)
D. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
Reset
