wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA VÔ CƠ BÀI TẬP CÔ NHU DK2.1 DAP AN

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ lâu bị hư hơn. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
A. Nhiệt độ
b)
B. Chất xúc tác
c)
C. Áp suất
d)
D. Diện tích tiếp xúc
e)
1
2.
Câu 2. Cho phản ứng: Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO₂ + H₂O. Hệ số cân bằng là:
a)
A. 5, 10, 5, 1, 5
b)
B. 5, 12, 5, 1, 6
c)
C. 3, 8, 3, 2, 4
d)
D. 8, 3, 1, 4
e)
3
3.
Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. HCOOH
b)
B. HNO₂
c)
C. HClO
d)
E. NaCl
e)
4
4.
Câu 4. Phát biểu nào đúng với thuyết electron?
a)
A. Acid là chất nhường proton, base là chất nhận proton
b)
B. Acid là chất cho cặp electron, base là chất nhận cặp electron
c)
C. Acid là chất nhận cặp electron, base là chất cho cặp electron
d)
D. Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton
e)
3
5.
Câu 5. Chất nào sau đây có môi trường acid (pH < 7)?
a)
A. NH₄Cl
b)
B. NaNO₃
c)
C. Na₂CO₃
d)
D. K₂SO₄
e)
1
6.
Câu 6. Số oxi hóa của Br trong HBr, HBrO, HBrO₂, HBrO₃, BrF₃ lần lượt là:
a)
A. –1, +1, +1, +3
b)
B. –1, +1, +2, +3
c)
C. –1, +1, +5, –3
d)
E. –1, +1, +5, +3
e)
4
7.
Câu 7. Cho 4,48 lít khí HCl (đktc) hòa tan vào 92,7 g nước. Nồng độ dung dịch HCl thu được là:
a)
A. 73%
b)
B. 7,3%
c)
C. 7,87 M
d)
D. 8,77%
e)
2
8.
Câu 8. Cho 1,2 g kim loại R (nhóm IIA) tác dụng với nước thu được 1,12 lít H₂ (đktc). Kim loại R là:
a)
A. Mg
b)
B. Ca
c)
C. Ba
d)
D. Fe
e)
2
9.
Câu 9. Màu của phenolphtalein trong dung dịch Na₂CO₃ là:
a)
A. Xanh
b)
B. Hồng
c)
C. Vàng
d)
D. Tím
e)
2
10.
Câu 10. Dung dịch anilin 0,01 M, pK_b = 9,4. Giá trị pH là:
a)
A. 12,3
b)
B. 11,64
c)
C. 8,96
d)
D. 8,3
e)
4
11.
Câu 11. Dung dịch nào có pH > 7?
a)
A. Na₂SO₄
b)
B. NaCl
c)
C. KNO₃
d)
E. HCOONa
e)
4
12.
Câu 12. Hemoglobin chứa nguyên tố kim loại nào?
a)
A. Cu
b)
B. Ca
c)
C. Mg
d)
E. Fe
e)
4
13.
Câu 13. Yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng là:
a)
A. Nồng độ, áp suất, chất xúc tác
b)
B. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích tiếp xúc
c)
C. Nồng độ, nhiệt độ, thời gian, chất xúc tác
d)
D. Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích tiếp xúc
e)
2
14.
Câu 14. Kim loại trung tâm trong phức [Ag(NH₃)₂]Cl là:
a)
A. Ag
b)
B. Cl
c)
C. N
d)
D. H
e)
1
15.
Câu 15. Chất điện li mạnh là:
a)
A. HNO₂
b)
B. HClO₄
c)
C. H₂S
d)
D. H₂CO₃
e)
2
16.
Câu 16. Môi trường bazơ có:
a)
A. [H⁺] < 10⁻⁷
b)
B. [H⁺] > 10⁻⁷
c)
C. [H⁺] ≥ 10⁻⁷
d)
D. [H⁺] = 10⁻⁷
e)
1
17.
Câu 17. Tính pH của dung dịch HCOOH 0,01M, pKₐ = 3,74.
a)
A. 2,55
b)
B. 2,87
c)
C. 2,96
d)
D. 2,45
e)
2
18.
Câu 18. 4,2 g hỗn hợp Mg và Zn + HCl dư, thu 2,24 lít H₂ (đktc). Khối lượng muối khan là:
a)
A. 11,3 g
b)
B. 7,75 g
c)
C. 7,1 g
d)
D. 11,7 g
e)
2
19.
Câu 19. 2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃ (ΔH < 0). Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch:
a)
A. Thuận
b)
B. Nghịch
c)
C. Ban đầu thuận, sau đó nghịch
d)
D. Chỉ thuận
e)
1
20.
Câu 20. Tính pH của (NH₄)₂SO₄ 0,05 M, biết pK_b(NH₃) = 4,76.
a)
A. 3,12
b)
B. 4,12
c)
C. 5,12
d)
D. 6,12
e)
3
21.
Câu 21. Số oxi hóa của C trong H₂C₂O₄ là:
a)
A. +4
b)
B. +5
c)
C. +6
d)
D. +3
e)
1
22.
Câu 22. Phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?
a)
A. Kim loại bị gỉ
b)
B. Đốt gas
c)
C. Nướng bánh mì
d)
D. Lên men sữa chua
e)
2
23.
Câu 23. Trộn 300 ml HCl 0,1M với 700 ml Ba(OH)₂ 0,05M. pH dung dịch là:
a)
A. 1,4
b)
B. 12,6
c)
C. 15,41
d)
D. 3,38
e)
2
24.
Câu 24. pH của dung dịch NH₃ 0,01 M, pK_b = 4,74 là:
a)
A. 9,54
b)
B. 11,64
c)
C. 10,63
d)
D. 11,00
e)
3
25.
Câu 25. Phản ứng KMnO₄ + H₂SO₄ + NaNO₂ → K₂SO₄ + MnSO₄ + NaNO₃ + H₂O. Hệ số cân bằng là:
a)
A. 2, 5, 3, 1, 2, 3, 5
b)
B. 2, 3, 2, 1, 5, 3, 5
c)
C. 2, 3, 5, 1, 2, 5, 3
d)
D. 2, 5, 4, 1, 3, 5, 4
e)
3
26.
Câu 26. Trong môi trường acid, chỉ thị phenolphtalein có màu:
a)
A. Hồng
b)
B. Xanh
c)
C. Không màu
d)
D. Đỏ
e)
3
27.
Câu 27. Phản ứng hóa học nào xảy ra nhanh nhất?
a)
A. Xác động vật phân hủy
b)
B. Kim loại bị gỉ sét
c)
C. Lên men sữa chua
d)
E. Đốt gas khi nấu ăn
e)
4
28.
Câu 28. Để cải tạo đất chua, người ta bón chất nào?
a)
A. HCl
b)
B. NaCl
c)
C. H₂SO₄
d)
E. CaO
e)
4
29.
Câu 29. Phản ứng phân hủy nào là phản ứng oxi hóa–khử?
a)
A. CaCO₃ → CaO + CO₂
b)
B. 2NaHSO₃ → Na₂SO₃ + SO₂ + H₂O
c)
C. 2Cu(NO₃)₂ → 2CuO + 4NO₂ + O₂
d)
D. 2Fe(OH)₃ → Fe₂O₃ + 3H₂O
e)
3
30.
Câu 30. Trong các dung dịch sau, dung dịch nào có pH = 7?
a)
A. NaCl, K₂SO₄
b)
B. NH₄Cl, AlCl₃
c)
C. Na₂SO₄, CH₃COONa
d)
D. Na₂CO₃, CH₃COONa
e)
1
31.
Câu 31. Chất cần cho quang hợp và gây hiệu ứng nhà kính là:
a)
A. O₂
b)
B. CO₂
c)
C. H₂
d)
D. N₂
e)
2
32.
Câu 32. Than cháy trong O₂ nguyên chất nhanh hơn không khí. Yếu tố ảnh hưởng:
a)
A. Áp suất
b)
B. Nồng độ chất phản ứng
c)
C. Chất xúc tác
d)
D. Nhiệt độ
e)
2
33.
Câu 33. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng (NH₂)₂CO + H₂O → CO₂ + 2NH₃ là:
a)
A. –26,6 kcal/mol
b)
B. 26,6 kcal/mol
c)
C. 7,3 kcal/mol
d)
D. –7,3 kcal/mol
e)

3

34.
Câu 34. Dãy hợp chất thuộc chất điện li yếu là:
a)
A. AgNO₃, NaOH, HNO₃
b)
B. H₂O, H₂SO₄, HClO
c)
C. HF, HCl, H₃PO₄
d)
D. AgNO₃, NaCl, H₂O
e)
3
35.
Câu 35. Phản ứng CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + CO₂ + H₂O. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a)
A. Chất xúc tác
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Áp suất
d)
D. Diện tích tiếp xúc
e)
3
36.
Câu 36. Nồng độ đương lượng của NaOH 18% (d = 1,21 g/ml) là:
a)
A. 11,64 N
b)
B. 6,54 N
c)
C. 5,45 N
d)
D. 4,45 N
e)
3
37.
Câu 37. Dung dịch H₂SO₄ 3,75 M, d = 1,230 g/ml. Nồng độ đương lượng là:
a)
A. 7,5 N
b)
B. 3,75 N
c)
C. 4,25 N
d)
D. 5,25 N
e)
1
38.
Câu 38. Cách pha loãng H₂SO₄ đặc đúng là:
a)
A. Cho nước vào acid, khuấy nhanh
b)
B. Cho acid vào nước, khuấy nhanh
c)
C. Cho từ từ nước vào acid, khuấy đều
d)
D. Cho từ từ acid vào nước, khuấy đều
e)
4
39.
Câu 39. Dung dịch CH₃COOH 2,03 M, d = 1,017 g/ml. Nồng độ molan là:
a)
A. 5,27 m
b)
B. 3,37 m
c)
C. 4,47 m
d)
E. 2,27 m
e)
4
40.
Câu 40. Phản ứng không phải oxi hóa–khử là:
a)
A. Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂
b)
B. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu
c)
C. Cu + Cl₂ → CuCl₂
d)
E. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
e)
4