wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20627.2 (6/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Anh A 31 tuổi tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Ngày 09/12/2024 anh A tử vong. Như vậy tổng số tiền mà anh A nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
a)
A. 780 triệu đồng
b)
B. 765 triệu đồng
c)
C. 825 triệu đồng
d)
D. 795 triệu đồng
2.
2. Theo quy định của Pháp luật, đối tượng nào sau đây không phải trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.
c)
C. Doanh nghiệp tái bảo hiểm
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
3.
3. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
b)
B. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
c)
C. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
d)
D. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
4.
4. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 có Giá Trị Hoàn Lại không?
a)
A. Có Giá Trị Hoàn Lại
b)
B. Không có Giá Trị Hoàn Lại
c)
C. Cả hai ý trên đều chưa chính xác
5.
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm y tế
6.
6. Vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm là:
a)
A. Tổng số tiền do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
b)
B. Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng
7.
7. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:
a)
A. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
b)
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.
8.
8. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý
9.
9. Khách hàng A tham gia Sản Phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. 1 năm sau đó, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn sớm khác, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A nhận được tại lần chẩn đoán thứ 2 là:
a)
A. 480 triệu đồng
b)
B. Không chi trả
c)
C. 800 triệu đồng
d)
D. 400 triệu đồng
10.
10. Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____________ trong câu dưới đây: Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể áp dụng các biện pháp phòng ngừa để bảo đảm an toàn cho ___________ khi được sự đồng ý của bên mua bảo hiểm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
a)
A. Đối tượng bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
b)
B. Đối tượng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm
11.
11. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, bệnh ung thư nào sau đây không thuộc danh sách được Manulife chi trả quyền lợi Ung Thư Chi Phí Lớn:
a)
A. Ung thư não nguyên phát xâm lấn
b)
B. Ung thư tụy nguyên phát xâm lấn
c)
C. Ung thư hạch không Hodgkin
d)
D. Ung thư máu dòng lympho mãn tính
12.
12. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 1/1/2019 với số tiền bảo hiểm là 500 triệu đồng. Ngày 1/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối. Đến ngày 6/5/2020, anh A tử vong. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối anh A nhận được là:
a)
A. 1 tỷ đồng
b)
B. 0 đồng
c)
C. 525 triệu đồng
d)
D. 500 triệu đồng
13.
13. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
14.
14. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. 1 tháng tuổi đến 99 tuổi
b)
B. 18 tuổi đến 99 tuổi
c)
C. 01 tuổi đến 60 tuổi
d)
D. 01 tháng tuổi đến 60 tuổi
15.
15. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
c)
C. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
16.
16. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Đánh giá rủi ro.
d)
D. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
17.
17. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được hưởng hoa hồng đại lý.
b)
B. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
c)
C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
d)
D. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
18.
18. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Bất kỳ người nào.
b)
B. Người mà bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. B và C
19.
19. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em 3,5 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
a)
A. 40%
b)
B. 80%
c)
C. 60%
d)
D. 20%
20.
20. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ chấm dứt trong các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm tham gia một hợp đồng bảo hiểm khác cung cấp quyền lợi tương tự
c)
C. Câu A và B đều đúng
d)
D. Câu A và B đều sai
21.
21. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm, cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Đơn bảo hiểm.
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
22.
22. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. Đại lý bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm
23.
23. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
c)
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
24.
24. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm không được phép kinh doanh bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm bán trực tiếp bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
d)
D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng tối thiểu trả cho đại lý bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
25.
25. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
b)
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
c)
C. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
d)
D. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
26.
26. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
27.
27. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
28.
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp:
a)
A. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
29.
29. Ngày 1/1/2019, khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360. Đến 31/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, thuộc danh mục ung thư chi phí lớn. Ngày 5/6/2020, khách hàng A tử vong. Các quyền lợi mà khách hàng A nhận được là:
a)
A. 100% số tiền bảo hiểm
b)
B. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
c)
C. 105% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con + quyền lợi tử vong
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi miễn phí dành cho con+ quyền lợi tử vong
30.
30. Chọn phương án sai:
a)
A. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
d)
D. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
31.
31. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 10%
b)
B. 15%
c)
C. 7%
d)
D. 5%
32.
32. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
B. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng
c)
C. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
33.
33. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
34.
34. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
35.
35. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
36.
36. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
37.
37. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của bảo hiểm:
a)
A. Chia sẻ rủi ro
b)
B. Giảm gánh nặng cho xã hội
c)
C. Bình ổn cuộc sống
d)
D. Cả A, B, C
38.
38. Tại năm hợp đồng thứ 6, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 100% số tiền bảo hiểm
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
39.
39. Theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động do đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ thực hiện không?
a)
A. Có
b)
B. Không
40.
40. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không có đáp án nào chính xác