wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

#6 MIT Bảo hiểm nhân thọ 2/2 4.2025

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
51. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm.
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào.
2.
52. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
3.
53. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “……..là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời gian đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”.
a)
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ.
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe.
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp.
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ.
4.
54. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
A. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số tiền thu được.
d)
D. A và B đúng
5.
55.  “Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp ____ đạt đến độ tuổi xác định được DNBH phải trả tiền BH theo thỏa thuận trong HĐBH”:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Cả A, C đều đúng
6.
56. Khi chi trả quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải:
a)
A. Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.
7.
57. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của bảo hiểm hưu trí:
a)
A. Trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm, người được bảo hiểm bắt đầu nhận quyền lợi bảo hiểm hưu trí khi đạt đến tuổi theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, nhưng không quá 55 tuổi.
b)
B. Mỗi người được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân hay hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm có một tài khoản bảo hiểm hưu trí riêng theo quy định.
c)
C. Cơ cấu phí bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm hưu trí được tách bạch giữa phí đem đi đầu tư và phí ban đầu theo quy định.
d)
D. B, C đúng.
8.
58. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về bảo hiểm hưu trí:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí là sản phẩm bảo hiểm cung cấp cho từng cá nhân.
b)
B. Bảo hiểm hưu trí chỉ cung cấp cho nhóm người lao động (bảo hiểm hưu trí nhóm).
c)
C. Đối với bảo hiểm hưu trí cho nhóm người lao động (bảo hiểm hưu trí nhóm): Bên mua bảo hiểm là chủ sử dụng lao động, người lao động sẽ được nhận toàn bộ quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm sau một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa các bên và được ghi nhận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Đối với bảo hiểm hưu trí cho nhóm người lao động (bảo hiểm hưu trí nhóm): Bên mua bảo hiểm là chủ sử dụng lao động sẽ được nhận toàn bộ quyền lợi của hợp đồng bảo hiểm sau một thời hạn nhất định theo thỏa thuận giữa các bên và được ghi nhận tại hợp đồng bảo hiểm.
9.
59. Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm:
a)
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về mức hưởng quyền lợi hưu trí mỗi kỳ, số kỳ nhận quyền lợi hưu trí.
c)
C. Tính lãi tích luỹ từ phần quyền lợi hưu trí chưa chi trả cho bên mua bảo hiểm, nhưng không thấp hơn lãi suất đầu tư cam kết tối thiểu thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
e)
E. A, B, C đúng
10.
60. Phát biểu nào sau đây là đúng về phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí:
a)
A. Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 10% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 15 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 10% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 5% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Phí ban đầu của sản phẩm bảo hiểm hưu trí không vượt quá 5% tổng phí bảo hiểm thu được trong năm tài chính. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và trong 15 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
11.
61. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về quỹ hưu trí tự nguyện:
a)
A. Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ nguồn đóng góp của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
b)
B. Khi thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện, doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng quỹ chủ sở hữu đóng góp vào quỹ hưu trí tự nguyện không thấp hơn 200 tỷ đồng Việt Nam và phải duy trì tối thiểu 200 tỷ đồng Việt Nam tại quỹ này.
c)
C. Toàn bộ tài sản hình thành từ nguồn phí bảo hiểm phân bổ cho chủ hợp đồng của quỹ hưu trí tự nguyện thuộc về người được bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm được sử dụng tài sản của quỹ hưu trí tự nguyện để chi trả các khoản tiền phạt do vi phạm pháp luật, các khoản nợ và các giao dịch không liên quan đến quỹ hưu trí tự nguyện.
12.
62. Phát biểu nào sau đây là sai về hạn mức đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện:
a)
A. Gửi tiền tại tổ chức tín dụng: không hạn chế nhưng tối đa 20% tổng giá trị tài sản đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện vào một tổ chức tín dụng.
b)
B. Công cụ nợ của Chính phủ: không hạn chế và bảo đảm tối thiểu 40% tổng giá trị tài sản đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện.
c)
C. Cổ phiếu (bao gồm cổ phiếu của các công ty chứng khoán, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính), trái phiếu doanh nghiệp không có bảo đảm, góp vốn vào các doanh nghiệp khác: tối đa 20% tổng giá trị tài sản đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện.
d)
D. Đầu tư vào cổ phiếu đã phát hành của một doanh nghiệp, trái phiếu doanh nghiệp: tối đa 5% khối lượng mỗi lần phát hành và tối đa 5% tổng giá trị tài sản đầu tư của quỹ hưu trí tự nguyện.
13.
63. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định quyền lợi rủi ro phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi hỗ trợ nằm viện
b)
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
c)
C. Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
d)
D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp
14.
64. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
b)
B. Quyền lợi chăm sóc y tế.
c)
C. Quyền lợi hỗ trợ nằm viện.
d)
D. Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp.
15.
65. Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
d)
D. Không đáp án nào đúng.
16.
66. Đối với sản phẩm hưu trí, Phí bảo hiểm rủi ro được dùng để:
a)
A. Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
d)
D.  Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
17.
67. Đối với sản phẩm hưu trí, Phí ban đầu được dùng để:
a)
A. Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
d)
D. Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
18.
68. Đối với sản phẩm hưu trí, Phí quản lý hợp đồng được dùng để:
a)
A. Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
b)
B. Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới
d)
D. Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
19.
69. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.
c)
C. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
d)
D. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
20.
70. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu rút trước và doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.
b)
B. Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
c)
C. Người được bảo hiểm là công dân Việt Nam được cơ quan có thẩm quyền cho phép định cư hợp pháp tại nước ngoài.
d)
D. Người được bảo hiểm được rút trước tài khoản hưu trí để thanh toán các khoản vay (trừ các khoản vay tiêu dùng) của cá nhân tại ngân hàng với điều kiện hợp đồng vay phải có hiệu lực ít nhất 24 tháng trước khi được rút tài khoản hưu trí.
e)
E. Cả 4 phương án trên.
21.
71. Đối với bảo hiểm hưu trí, khi người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, người được bảo hiểm được yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Cho rút trước giá trị tài khoản
b)
B. Chi trả quyền lợi hưu trí
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
22.
72. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, người được bảo hiểm có quyền sau đây:
a)
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
b)
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội.
c)
C. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác.
d)
D. Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
23.
73. Trường hợp không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
24.
74. Nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm liên kết chung.
b)
B. Bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí.
c)
C. Bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm liên kết chung.
d)
D. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm liên kết chung.
25.
75. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm nhân thọ, phát biểu sau đây là đúng hay sai về quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư: "Bên mua bảo hiểm được quyền linh hoạt đóng phí trong suốt thời hạn hợp đồng bảo hiểm ngoài thời gian đóng phí bắt buộc (nếu có)".
a)
A. Đúng
b)
A. Sai
26.
76. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung thì phải thành lập bao nhiêu quỹ?
a)
A. 01 quỹ liên kết chung cho tất cả các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung.
b)
A. 02 quỹ liên kết chung cho các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung.
c)
B. Tối thiểu 02 quỹ liên kết chung cho các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung.
d)
C. Tối thiểu 03 quỹ liên kết chung cho các hợp đồng bảo hiểm liên kết chung.
27.
77. Phát biểu nào sau đây là đúng về quỹ liên kết chung:
a)
A. Quỹ liên kết chung được thành lập trước khi hợp đồng bảo hiểm liên kết chung đầu tiên được giao kết và có tổng giá trị duy trì không thấp hơn 50 tỷ đồng Việt Nam.
b)
B. Quỹ liên kết chung được thành lập sau khi hợp đồng bảo hiểm liên kết chung đầu tiên được giao kết và có tổng giá trị duy trì không thấp hơn 50 tỷ đồng Việt Nam.
c)
C. Các tài sản hình thành từ quỹ liên kết chung quản lý chung với quỹ chủ sở hữu và các quỹ chủ hợp đồng khác, có tổng giá trị duy trì không thấp hơn 50 tỷ đồng Việt Nam.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể được hoàn lại một phần hoặc toàn bộ số tiền đã đóng góp nếu vẫn đảm bảo tổng giá trị quỹ liên kết chung không thấp hơn 20 tỷ đồng Việt Nam.
28.
78. Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất đầu tư của hợp đồng bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Bên mua bảo hiểm được hưởng kết quả đầu tư tương ứng với giá trị tài khoản của mình tại quỹ liên kết chung trong mỗi năm tài chính và có thể thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu quy định tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng kết quả đầu tư tương ứng với giá trị tài khoản của mình tại quỹ liên kết chung trong mỗi năm tài chính và bằng lãi suất cam kết tối thiểu quy định tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm phải cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu tại hợp đồng bảo hiểm liên kết chung. Trường hợp lãi suất đầu tư của quỹ liên kết chung thấp hơn so với lãi suất cam kết tối thiểu, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm sử dụng tài sản của quỹ chủ sở hữu để bù đắp phần thâm hụt của từng tài khoản của quỹ liên kết chung so với lãi suất cam kết tối thiểu.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm không cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu tại hợp đồng bảo hiểm liên kết chung. Trường hợp lãi suất đầu tư của quỹ liên kết chung thấp hơn so với lãi suất cam kết tối thiểu, thì khách hàng hưởng kết quả đầu tư theo lãi suất đầu tư của quỹ liên kết chung.
29.
79. Đâu là các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm của sản phẩm bảo hiểm liên kết chung?
a)
A. Phí ban đầu, phí quản lý hợp đồng, phí rủi ro, phí quản lý quỹ, phí chấm dứt hợp đồng trước hạn.
b)
B. Phí ban đầu, phí quản lý hợp đồng, phí rủi ro, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ.
c)
C. Phí ban đầu, phí quản lý hợp đồng, phí rủi ro, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí.
d)
D. B, C đúng
30.
80. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần là 5% phí bảo hiểm đóng một lần.
b)
B. Phí ban đầu đối với phần phí bảo hiểm đóng thêm không vượt quá 1,5% phí bảo hiểm đóng thêm của từng năm hợp đồng và chỉ được tính trong 10 năm đầu của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Đối với phí ban đầu của các sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ, tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm của 05 năm hợp đồng đầu tiên không vượt quá 70%.
d)
D. A, B, C đúng.
31.
81. Phát biểu nào sau đây là đúng với phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung và quỹ hưu trí tự nguyện:
a)
A. Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung và quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2%/năm.
b)
B. Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung và quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2,5%/năm.
c)
C. Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung không vượt quá 2,5%/năm, phí quản lý quỹ của quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2%/năm.
d)
D. Phí quản lý quỹ của quỹ liên kết chung không vượt quá 2%/năm, phí quản lý quỹ của quỹ hưu trí tự nguyện không vượt quá 2,5%/năm.
32.
82.  Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
33.
83. Điểm giống nhau giữa bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị là:
a)
A. Quyền lợi HĐBH liên kết đầu tư được tách bạch giữa QL bảo hiểm rủi ro và QL đầu tư
b)
B. BMBH được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm.
c)
C. BMBH được cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu
d)
D. A, B đúng
e)
E. B,C đúng
34.
84. Nhận định nào sau đây không chính xác về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng.
35.
85. Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm quyền lợi nào sau đây:
a)
A. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro
b)
B. Quyền lợi đầu tư
c)
C. Quyền lợi thưởng khác (nếu có) nhằm tăng giá trị tài khoản trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
36.
86. Quyền lợi rủi ro của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư gồm:
a)
A. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn
b)
B. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo
c)
C. Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo và các quyền lợi bảo vệ khác theo thỏa thuận.
37.
87. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
b)
B. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.
38.
88. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:
a)
A. 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn.
b)
B. 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn.
c)
C. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn.
d)
D. 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
39.
89. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro thuộc sản phẩm liên kết chung phải đảm bảo:
a)
A. Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm bảo hiểm đóng phí một lần.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
c)
C. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
d)
D. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
40.
90. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu.
b)
B. Phí bảo hiểm rủi ro.
c)
C. Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
41.
91.  Doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây đối với SP liên kết chung:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.
c)
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
42.
92. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.
c)
C. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm.
43.
93. Chọn đáp án đúng về việc xác định giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
44.
94. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 100 triệu đồng. Ngày 30/12/2000, chị C nộp thêm phí đóng thêm vào hợp đồng 200 triệu đồng. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/12/2000 là:
a)
A. 344 triệu đồng.
b)
B. 400 triệu đồng.
c)
C. 350 triệu đồng.
d)
D. 348 triệu đồng.
45.
95. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 500 triệu đồng. Ngày 30/12/2000, chị C nộp thêm phí đóng thêm vào hợp đồng 200 triệu đồng. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/12/2000 là:
a)
A. 540 triệu đồng
b)
B. 736 triệu đồng
c)
C. 600 triệu đồng
d)
D. 700 triệu đồng
46.
96. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 100 triệu đồng. Ngày 30/12/2000, chị C nộp thêm phí đóng thêm vào hợp đồng 600 triệu đồng. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/12/2000 là:
a)
A. 344 triệu đồng.
b)
B. 540 triệu đồng.
c)
C. 800 triệu đồng.
d)
D. 736 triệu đồng.
47.
97. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 500 triệu đồng. Ngày 28/02/2001, chị C nộp 100 triệu đồng phí cơ bản và 200 triệu đồng phí đóng thêm. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/ phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/12/2001 là:
a)
A. 700 triệu đồng.
b)
B. 806 triệu đồng.
c)
C. 900 triệu đồng.
d)
D. 736 triệu đồng.
48.
98. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 300 triệu đồng. Ngày 30/12/2000, chị C nộp thêm phí đóng thêm vào hợp đồng 100 triệu đồng. Ngày 28/02/2001, chị C nộp 100 triệu đồng phí cơ bản và 600 triệu đồng phí đóng thêm. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/12/2001 là:
a)
A. 806 triệu đồng.
b)
B. 1 tỷ đồng.
c)
C. 1,002 tỷ đồng.
d)
D. 1,1 tỷ đồng.
49.
99. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 500 triệu đồng. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Phí bảo hiểm rủi ro của hợp đồng là 260 nghìn đồng/tháng. Phí quản lý hợp đồng là 40 nghìn đồng/tháng (các khoản phí được khấu trừ vào ngày hiệu lực hợp đồng và ngày kỷ niệm tháng hợp đồng). Lãi suất đầu tư của quỹ Liên kết chung được công ty công bố cho Quý 1 năm 2000 là 12%/ năm. Tổng số phí bảo hiểm đã được phân bổ vào tài khoản hợp đồng của chị C trong năm 2000 là:
a)
A. 540 triệu đồng.
b)
B. 539,7 triệu đồng.
c)
C. 544,797 triệu đồng.
d)
D. 542 triệu đồng.
50.
100. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 500 triệu đồng. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Phí bảo hiểm rủi ro của hợp đồng là 260 nghìn đồng/tháng. Phí quản lý hợp đồng là 40 nghìn đồng/tháng (các khoản phí được khấu trừ vào ngày hiệu lực hợp đồng và ngày kỷ niệm tháng hợp đồng). Lãi suất đầu tư của quỹ Liên kết chung được công ty công bố cho Quý 1 năm 2000 là 12%/ năm. Giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại thời điểm 31/3/2000 là:
a)
A. 540 triệu đồng.
b)
B. 539,7 triệu đồng.
c)
C. 544,797 triệu đồng.
d)
D. 542 triệu đồng.
51.
101. Ngày 28/02/2000, chị C tham gia hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có thời hạn 50 năm với số phí đóng định kỳ hàng năm là 100 triệu đồng, phí đóng thêm năm đầu là 500 triệu đồng. Ngày 01/3/2000, chị C đóng thêm 100 triệu đồng phí đóng thêm. Hợp đồng bảo hiểm liên kết chung có tỷ lệ phí ban đầu quy định như sau: Tỷ lệ phí ban đầu/phí bảo hiểm cơ bản năm theo năm đóng phí lần lượt là: năm 1 là 50%, năm 2 là 30%, năm 3 là 20%, năm 4 là 10%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 2%. Tỷ lệ phí ban đầu/phí đóng thêm theo năm đóng phí lần lượt là: từ năm thứ nhất đến năm thứ 4 là 2%, từ năm thứ 5 đến năm thứ 10 là 0%. Phí bảo hiểm rủi ro của hợp đồng là 260 nghìn đồng/tháng. Phí quản lý hợp đồng là 40 nghìn đồng/tháng (các khoản phí được khấu trừ vào ngày hiệu lực hợp đồng và ngày kỷ niệm tháng hợp đồng). Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết chung được công ty công bố cho Quý 1 năm 2000 là 12%/năm. Giá trị tài khoản hợp đồng của chị C tại ngày 02/4/2000 là:
a)
A. 540 triệu đồng.
b)
B. 700 triệu đồng.
c)
C. 544,797 triệu đồng.
d)
D. 637,66 triệu đồng.