NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 3 (14/4)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
a)
A. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
b)
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
2.
2. Quyền lợi tử vong của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng chưa phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 200% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
b)
B. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng đã phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
c)
C. Nếu Công ty đã ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
d)
D. Cả ba đáp án trên, tùy từng trường hợp
3.
3. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Có giá trị hoàn lại.
b)
B. Phí bảo hiểm không đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
c)
C. Khách hàng có thể tham gia thêm trong vòng 6 tháng kể từ ngày hiệu lực của hợp đồng sản phẩm chính.
d)
D. A, B, C đều đúng.
4.
4. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
5.
5. Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây :
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
c)
C. Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm
6.
6. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
b)
B. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
c)
C. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
d)
D. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
7.
7. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
8.
8. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
9.
9. Độ tuổi tham gia của Người được bảo hiểm trong “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 01 tháng - 17 tuổi
b)
B. 01 tháng - 99 tuổi
c)
C. 18 tuổi - 65 tuổi
d)
D. 01 tháng - 65 tuổi
10.
10. Doanh nghiệp bảo hiểm không được ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với những đối tượng sau:
a)
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
b)
B. Người đang phải chấp hành hình phạt tù.
c)
C. Người đang bị Tòa án tước quyền hành nghề vì phạm các tội theo quy định của pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
11.
11. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
b)
B. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
12.
12. Chọn đáp án đúng về quyền lợi Bảo tức định kỳ của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng”:
a)
A. Được cam kết chi trả lần đầu tiên vào ngày kỷ niệm hợp đồng thứ nhất, sau khi phí bảo hiểm năm đầu tiên của hợp đồng đã được đóng
b)
B. Là quyền lợi cam kết chi trả hàng năm
c)
C. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng đầu tiên sau khi phí bảo hiểm năm thứ nhất của hợp đồng đã được đóng
d)
D. Là quyền lợi không cam kết, bắt đầu được chi trả vào năm hợp đồng thứ hai sau khi kỳ phí bảo hiểm đầu tiên của năm hợp đồng thứ hai đã được đóng
13.
13. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong Bảo hiểm Hưu trí đối với Nam là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 65 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không có đáp án nào chính xác
14.
14. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm.
b)
B. Số tiền bồi thường.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm.
15.
15. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp với nhau thì doanh nghiệp chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm:
a)
A. 30 ngày
b)
B. 90 ngày
c)
C. 15 ngày
d)
D. 60 ngày
16.
16. Công ty bồi thường 300% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. NĐBH tử vong do tai nạn máy bay khi đang là hành khách có mua vé trên một chuyến bay thương mại.
b)
B. NĐBH tử vong do tai nạn thang máy khi đang di chuyển bằng thang máy (ngoại trừ những người đang làm nhiệm vụ sửa chữa/bảo trì thang máy).
c)
C. NĐBH tử vong do tai nạn giao thông khi đang là hành khách có mua vé trên các phương tiện giao thông công cộng.
d)
D. NĐBH tử vong do hậu quả trực tiếp của hỏa hoạn xảy ra tại các tòa nhà công cộng.
17.
17. Anh E tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Một năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh E nằm viện để phẫu thuật hở hàm ếch. Trong trường hợp này:
a)
A. Công ty thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện.
b)
B. Công ty không thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
c)
C. Công ty hoàn lại phí bảo hiểm và hợp đồng chấm dứt hiệu lực.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
18.
18. Công ty bồi thường 100% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Khi NĐBH bị mắc bệnh lý nghiêm trọng.
b)
B. Khi NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Khi NĐBH tử vong.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
19.
19. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
20.
20. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
21.
21. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm không phân biệt giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung.
22.
22. SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn - Đóng phí ngắn hạn” sẽ chấm dứt khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đạt 70 tuổi.
b)
B. HĐBH bị mất hiệu lực, bị chấm dứt, bị hủy bỏ, đáo hạn, chuyển thành HĐBH Giảm.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C, chọn sự kiện xảy ra sớm nhất.
23.
23. Đơn vị nào dưới đây được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm Nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm Phi Nhân thọ
b)
B. Văn phòng doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
c)
C. Văn phòng doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. A, B, C đúng
24.
24. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A. B đúng
d)
D. A, B sai
25.
25. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp tái bảo hiểm).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (trừ doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe).
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm.
26.
26. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
27.
27. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
28.
28. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
29.
29. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Sau khi chi trả, quyền lợi BLNT của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm và BLNT giai đoạn giữa của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
c)
C. Tối đa 02 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
d)
D. Tối đa 01 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
30.
30. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
31.
31. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng họ không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là:
a)
A. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. 1 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. 2 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. 2 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
32.
32. Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm trọn đời
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm tử kỳ
33.
33. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
34.
34. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 300 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
35.
35. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
b)
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
36.
36. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoa hồng đại lý bảo hiểm được chi trả cho bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
37.
37. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương đình chỉ hợp đồng
b)
B. Không phải trả lại phí bảo hiểm Bên mua bảo hiểm đã đóng
c)
C. Trả lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý để duy trì hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
38.
38. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 15%
c)
C. 10%
d)
D. 7%
39.
39. Trường hợp không có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, khi Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ nhiều lần nhưng thời hạn chưa đủ hai năm mà không tiếp tục đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày gia hạn đóng phí thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt không thể khôi phục lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn 3 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục trong thời hạn 2 năm kể từ khi bị đình chỉ và Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đình chỉ Hợp đồng bảo hiểm, Hợp đồng bảo hiểm có thể khôi phục lại tại bất kỳ thời điểm nào nếu Bên mua bảo hiểm đóng đủ số phí bảo hiểm còn thiếu
40.
40. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý?
a)
A. 3 năm
b)
B. 1 năm
c)
C. 2 năm
d)
D. 6 tháng
Reset
