WorksheetsĐề MIT 41021.2 (14/8/2022)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
c)
C. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
2.
2. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
3.
3. Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
b)
B. Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
c)
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
4.
4. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
5.
5. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ phải thông báo cho Hiệp hội bảo hiểm:
a)
A. Danh sách đại lý bảo hiểm đã hoạt động tại doanh nghiệp bảo hiểm từ 5 năm trở lên
b)
B. Danh sách đại lý bảo hiểm có doanh thu lớn
c)
C. Danh sách đại lý bảo hiểm không hoạt động
d)
D. Danh sách các đại lý bảo hiểm bị doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng đại lý do vi phạm pháp luật, quy tắc hành nghề
6.
6. Trong trường hợp NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 tử vong và Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập vượt quá thời điểm này, Manulife sẽ:
a)
A. Không cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
b)
B. Cấn trừ số tiền đã chi trả dư vào quyền lợi Tử Vong.
c)
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
7.
7. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm Sức khỏe
8.
8. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, quy định nào sau đây là đúng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
c)
C. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
d)
D. Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.
9.
9. Chi quản lý đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, bao gồm:
a)
A. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý.
b)
B. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý.
c)
C. Chi tuyển dụng đại lý, khen thưởng đại lý và chi hỗ trợ đại lý.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
10.
10. Chọn phương án đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
11.
11. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
12.
12. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bồi thường.
13.
13. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. 18 tuổi đến 99 tuổi
b)
B. 01 tuổi đến 60 tuổi
c)
C. 01 tháng tuổi đến 60 tuổi
d)
D. 1 tháng tuổi đến 99 tuổi
14.
14. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm của Sản phẩm Bảo Hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Manulife thanh toán 60% STBH, tối đa không quá 600 triệu đồng; QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ chấm dứt sau khi được chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chi trả.
b)
B. Nếu NĐBH có nhiều hơn một hợp đồng Ung Thư 360, tổng số tiền chi trả không vượt quá 600 triệu đồng.
c)
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
d)
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
15.
15. Để trở thành Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, vào thời điểm yêu cầu bảo hiểm, Người Được Bảo Hiểm cần phải:
a)
A. Còn sống và có mối quan hệ được bảo hiểm với Bên Mua Bảo Hiểm
b)
B. Đang hiện diện tại Việt Nam
c)
C. Trong độ tuổi từ 01 tháng tuổi đến 60 tuổi
d)
D. Người Được Bảo Hiểm phải đáp ứng cả ba điều kiện ở các đáp án A, B, C.
16.
16. Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Bảo hiểm là một sản phẩm vô hình.
b)
B. Bảo hiểm có chu trình sản xuất ngược.
c)
C. Bảo hiểm vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn
d)
D. Cả A,B,C
17.
17. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo sinh kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 15%
b)
B. 7%
c)
C. 10%
d)
D. 5%
18.
18. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và áp dụng theo thông lệ quốc tế.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
19.
19. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp có tham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệm đảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn______ số thặng dư của tổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tử vong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn.
a)
A. 50%
b)
B. 60%
c)
C. 70%
d)
D. Không có đáp án đúng
20.
20. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là:
a)
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
d)
D. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
21.
21. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trước thời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợp đồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
22.
22. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Thời gian miễn truy xét
c)
C. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
d)
D. Thời gian gia hạn đóng phí
23.
23. Chọn phương án đúng về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
24.
24. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
25.
25. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm
26.
26. Theo quy định của Pháp luật, nguồn tiền nhàn rỗi của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được phép đầu tư vào đâu:
a)
A. Đầu tư vào bất cứ lĩnh vực nào.
b)
B. Mua trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp được Chính phủ bảo lãnh, gửi tiền tại các ngân hàng thương mại.
c)
C. Kinh doanh bất động sản.
d)
D. Cả B, C.
27.
27. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
d)
D. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
28.
28. Khách hàng A của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, quyền lợi bảo hiểm giai đoạn cuối đã được chi trả, hợp đồng của khách hàng A sẽ chấm dứt hiệu lực, đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
29.
29. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
30.
30. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây không đúng:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên mua bảo hiểm do hoạt động môi giới bảo hiểm gây ra.
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho hoạt động môi giới bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động ở Việt Nam.
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm. Hoa hồng môi giới bảo hiểm được tính trong phí bảo hiểm.
31.
31. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Tương đương 5% STBH từ năm hợp đồng đầu tiên, mỗi năm sau đó cộng thêm 5% STBH.
b)
B. Được chi trả cùng với quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Mỗi đầu năm hợp đồng, BMBH cần cung cấp bằng chứng NĐBH còn sống. Quyền lợi này sẽ chấm dứt sau khi Manulife đã chi trả đủ 60 lần, hoặc sau khi NĐBH tử vong.
d)
D. A và B là đáp án đúng.
32.
32. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
33.
33. Chọn phương án đúng khi nói về đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
b)
B. Đại lý bảo hiểm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A,B đúng
34.
34. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360 và nhận được quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập. Hết thời hạn hợp đồng, quyền lợi bảo hiểm trợ cấp thu nhập lần thứ 40 đã được chi trả. Khách hàng A có tiếp tục được nhận quyền lợi này nữa hay không?
a)
A. Quyền lợi này chấm dứt khi kết thúc thời hạn hợp đồng.
b)
B. Quyền lợi này tiếp tục được chi trả cho đến khi trợ cấp thu nhập lần thứ 60 được chi trả hoặc khi NĐBH tử vong.
35.
35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm kể từ khi:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm.
c)
C. Có bằng chứng về việc hợp đồng bảo hiểm đã được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
36.
36. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
37.
37. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì:
a)
A. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm
b)
B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng
c)
C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm
38.
38. Anh A tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Số tiền tối đa mà anh A có thể nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 900 triệu đồng
c)
C. 600 triệu đồng
39.
39. QLBH Trợ Cấp Thu Nhập trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 sẽ chấm dứt khi:
a)
A. Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập lần thứ 60
b)
B. Người Được Bảo Hiểm tử vong
c)
C. A hoặc B tùy sự kiện nào xảy ra trước
40.
40. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
c)
C. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
d)
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
100 %
