wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20643.4 (7/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, thời gian 1 năm là quy định về thời hạn nào trong những thời hạn dưới đây:
a)
A. Thời hạn doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường (trừ trường hợp có thỏa thuận khác về thời hạn trong hợp đồng bảo hiểm).
b)
B. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày phát sinh tranh chấp.
c)
C. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm, kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
2.
2. Tại năm hợp đồng thứ 4, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
c)
C. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
d)
D. 100% số tiền bảo hiểm.
3.
3. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp đồng bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
4.
4. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B. Bản thân bên mua bảo hiểm
c)
C. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
d)
D. Người hàng xóm
5.
5. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
6.
6. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
c)
C. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi chi tiết liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
7.
7. Ý nào dưới đây là đúng về thời hạn bảo hiểm của Quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Thời hạn bảo hiểm tối đa là 20 năm
b)
B. Tuổi bảo hiểm tối đa là 30 tuổi
c)
C. Đáp án A hoặc B tùy thời điểm nào đến trước
8.
8. Kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360, vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng hàng tháng, Manulife sẽ chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập bằng:
a)
A. 1% Số Tiền Bảo Hiểm
b)
B. 0,5% Số Tiền Bảo Hiểm
c)
C. 1,5% Số Tiền Bảo Hiểm
9.
9. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
10.
10. Đáp án nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______:
a)
A. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
b)
B. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
12.
12. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 1 tỷ đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A được Manulife chi trả là:
a)
A. 660 Triệu đồng
b)
B. 600 Triệu đồng
c)
C. 770 Triệu đồng
d)
D. 550 Triệu đồng
13.
13. Khách hàng A của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, quyền lợi bảo hiểm giai đoạn cuối đã được chi trả, hợp đồng của khách hàng A sẽ chấm dứt hiệu lực, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
14.
14. Chọn phương án sai về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm không tồn tại.
b)
B. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.
15.
15. Với quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, con của NĐBH sẽ được hưởng các quyền lợi nào sau đây:
a)
A. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
b)
B. QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối, không bao gồm QLBH Hỗ Trợ Trượt Giá; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
c)
C. QLBH Ung Thư Chi Phí Lớn; STBH là số nhỏ hơn giữa STBH của hợp đồng Ung Thư 360 và 500 triệu đồng; Thời hạn bảo hiểm 20 năm hoặc đến khi con của NĐBH đạt 30 tuổi theo tuổi bảo hiểm.
16.
16. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
17.
17. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian miễn truy xét
b)
B. Thời gian gia hạn đóng phí
c)
C. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
18.
18. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
19.
19. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
d)
D. A,B,C đúng
20.
20. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên là:
a)
A. 7%
b)
B. 10%
c)
C. 5%
d)
D. 15%
21.
21. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
22.
22. Hoạt động đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A và B
23.
23. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 1/1/2019 với số tiền bảo hiểm là 500 triệu đồng. Ngày 1/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối. Đến ngày 6/5/2020, anh A tử vong. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối anh A nhận được là:
a)
A. 500 triệu đồng
b)
B. 1 tỷ đồng
c)
C. 525 triệu đồng
d)
D. 0 đồng
24.
24. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
25.
25. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý là việc:
a)
A. Cá nhân không ký hợp đồng làm đại lý do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
b)
B. Cá nhân không làm việc trong tổ chức là đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
c)
C. A hoặc B
26.
26. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
27.
27. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C. Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
28.
28. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
b)
B. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
c)
C. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
d)
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
29.
29. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là:
a)
A. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
c)
C. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
30.
30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
c)
C. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
31.
31. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em dưới 4 tuổi xảy ra sự kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm chi trả không bị điều chỉnh, vẫn chi trả 100% quyền lợi, đúng hay sai
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
32.
32. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
b)
B. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
c)
C. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
d)
D. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
33.
33. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thoả thuận
c)
C. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm; cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm, thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
34.
34. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
D. B, C đúng.
35.
35. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý trong thời hạn ba năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý thì:
a)
A. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
b)
B. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm nhất định theo qui định của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới
d)
D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm
36.
36. Khi NĐBH của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối, để được hưởng quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của NĐBH, con của NĐBH cần thỏa mãn các điều kiện nào sau đây:
a)
A. Là con ruột hoặc con nuôi hợp pháp, không quá 20 tuổi (tính theo tuổi bảo hiểm) tại thời điểm NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
b)
B. Nếu là con nuôi, thủ tục nhận con nuôi phải được hoàn tất 90 ngày trước khi NĐBH được chẩn đoán mắc Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Con của Người Được Bảo Hiểm chưa được chẩn đoán là mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm hoặc Ung Thư Giai Đoạn Cuối tại thời điểm phát hành quyền lợi.
d)
D. Cả ba điều kiện A,B,C
37.
37. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bồi thường.
b)
B. Giá trị bảo hiểm.
c)
C. Số tiền bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm.
38.
38. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
39.
39. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, năm hợp đồng nào mà quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá được xác định là 10% số tiền bảo hiểm nếu người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc Ung thư giai đoạn cuối:
a)
A. Năm hợp đồng thứ 4
b)
B. Năm hợp đồng thứ 1
c)
C. Năm hợp đồng thứ 3
d)
D. Năm hợp đồng thứ 2
40.
40. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
b)
B. Đại lý bảo hiểm chỉ chịu sự kiểm tra giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm trong việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm chứ không có nghĩa vụ chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
c)
C. Đại lý bảo hiểm không có nghĩa vụ ký quĩ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,B,C đúng