wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi MIT 19866.4 15/11/2020

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Chi quản lý đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, bao gồm:
a)
A. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý.
b)
B. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý.
c)
C. Chi tuyển dụng đại lý, khen thưởng đại lý và chi hỗ trợ đại lý.
d)
D. Cả ba đáp án trên.
2.
2. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
3.
3. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về điều khoản loại trừ của SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” ?
a)
A. NĐBH tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương cho dù NĐBH có bị mất trí hay không.
b)
B. Các hành vi phạm tội của NĐBH, BMBH hoặc của Người thụ hưởng.
c)
C. NĐBH tự ý sử dụng bất kỳ loại thuốc kích thích, ma túy, các chất có cồn, chất gây nghiện, chất độc hoặc thuốc không theo chỉ định của bác sĩ.
d)
D. A, B, C đều đúng.
4.
4. Đáp án nào đúng trong các câu sau:
a)
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
b)
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
c)
C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
d)
D. A, B đúng
5.
5. Đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
b)
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm được chuyển giao.
b)
B. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải kèm theo việc chuyển giao các quỹ và dự phòng nghiệp vụ liên quan đến toàn bộ hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao.
d)
D. Cả A, B, C
7.
7. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH, tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 02 lần chi trả trong cho giai đoạn sớm suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
b)
B. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 03 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
c)
C. Chi trả 100% STBH. Chỉ chi trả 01 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
d)
D. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 04 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
8.
8. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm.
9.
9. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
10.
10. Quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Số tiền nhỏ hơn giữa 30 triệu đồng và 10% STBH
b)
B. 10% STBH
c)
C. 30 triệu đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
11.
11. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
12.
12. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
d)
D. B,C đúng
13.
13. Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khuyến mại.
b)
B. Chi tuyển dụng đại lý.
c)
C. Chi hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi khen thưởng.
14.
14. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Thực hiện nghĩa vụ tài chính theo đúng quy định của Pháp luật
d)
D. Cả A, B và C
15.
15. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
16.
16. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
17.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
18.
18. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
19.
19. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
20.
20. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
21.
21. Quyền lợi bảo tức tri ân của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu tất cả các khoản phí bảo hiểm đến hạn đã được đóng đầy đủ trong suốt thời hạn đóng phí của hợp đồng
b)
B. Chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng của năm cuối cùng của thời hạn đóng phí
c)
C. Nếu tuổi của NĐBH < 65 tuổi tại năm cuối cùng của thời hạn đóng phí, chi trả thêm bảo tức tri ân vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng cho đến khi NĐBH đạt 65 tuổi
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
22.
22. Yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:
a)
A. Tuổi
b)
B. Giới tính
c)
C. Nghề nghiệp
d)
D. A,B,C đúng
23.
23. Theo pháp luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ________ trong câu dưới đây: Trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam trực tiếp bán _________cho bên mua bảo hiểm và không phải trả hoa hồng bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm hoặc doanh nghiệp môi giới bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có thể giảm phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ
24.
24. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm.
c)
C. Bên thứ ba.
d)
D. Tùy từng trường hợp.
25.
25. Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng
b)
B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm
d)
D. B và C đúng
26.
26. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, tuổi tối thiểu của cá nhân để trở thành đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Đủ 20 tuổi
b)
B. Đủ 16 tuổi
c)
C. Đủ 22 tuổi
d)
D. Đủ 18 tuổi
27.
27. Theo quy định của Luật kinh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
c)
C. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
28.
28. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
29.
29. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
30.
30. Theo quy định của Pháp luật, đối tượng nào dưới đây không được thực hiện các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam:
a)
A. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
b)
B. Văn phòng đại diện của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
c)
C. Cả A, B
31.
31. Khi tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”, Công ty sẽ xem xét bồi thường bao nhiêu nếu Người được bảo hiểm gặp rủi ro tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm của sản phẩm này:
a)
A. 120% STBH.
b)
B. 150% STBH.
c)
C. 200% STBH.
d)
D. 100% STBH.
32.
32. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây:
a)
A. Dự phòng nghiệp vụ
b)
B. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Tổng tài sản
d)
D. Số tiền bảo hiểm
33.
33. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định pháp luật
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
34.
34. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ là:
a)
A. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 7% các năm hợp đồng tiếp theo
b)
B. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 10% năm hợp đồng thứ hai, 7% các năm hợp đồng tiếp theo
c)
C. 20% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
d)
D. 25% năm hợp đồng thứ nhất, 7% năm hợp đồng thứ hai, 5% các năm hợp đồng tiếp theo
35.
35. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 300 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 600 tỷ đồng Việt Nam
36.
36. Theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm không?
a)
A. Không
b)
B. Có
37.
37. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả nếu NĐBH còn sống và chưa nhận quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối
b)
B. Chi trả 100% STBH trừ đi quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm và quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa đã thanh toán, nếu có
c)
C. Phiếu tiền mặt an nhàn sẽ được dùng để cấn trừ các khoản nợ (nếu có) của hợp đồng, phần còn lại (nếu có) sẽ được Công ty chi trả cho BMBH hoặc để lại Công ty hưởng lãi.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
38.
38. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 58 tuổi
b)
B. 18 tuổi
c)
C. 01 tháng tuổi
d)
D. 01 tuổi
39.
39. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm.
c)
C. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
40.
40. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:
a)
A. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
b)
B. Chấm dứt hợp đồng lao động
c)
C. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
d)
D. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm