wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh - 초급 2- ngày 1

Total questions: 25

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ : những từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, khái niệm, tên người , tên riêng, nghề nghiệp,....).,

VD: bác sĩ, Lan Anh, bầu trời , ....

Động từ: Những từ chỉ hoạt động, hành động, trang thái của sự vật

( VD: đi, chạy, nhảy, vui, giận, ......)

Tính từ : là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của vật, người. tính chất trạng thái

VD: cao, thấp, xinh, xấu,......

Trong tiếng Hàn danh từ không có 다 ( VD: 학교,의사, 부모님,...)

tính từ và động từ đều có 다 ( VD: 운동하다, 먹다, 보다,....)

1.

nhấn OK nếu đã đọc xong

(a)  

2.

실례했습니다


a)

xin lỗi.....

b)

xin lỗi vì đã làm phiền

3.

실례하겠습니다. 


a)

xin lỗi....

b)

xin lỗi đã làm phiền

4.

잘 먹었습니다


a)

Tôi đã ăn ngon miệng

( sau bữa ăn)

b)

Tôi sẽ ăn ngon miệng

( trước bữa ăn)

5.

 잘 먹겠습니다


a)

tôi sẽ ăn ngon miệng

( trước khi ăn)

b)

tôi đã ăn rất ngon

( sau khi ăn)

6.

인사말

a)

mối quan hệ

b)

lời chào hỏi

7.

소개하다

a)

giới thiệu

b)

được giới thiệu

c)

chào hỏi

d)

lời chào

8.

소개를 받다


a)

nhận giới thiệu

b)

giới thiệu

c)

được giới thiệu

d)

bị giới thiệu

9.

초대를 받다


a)

đi mời người khác

b)

nhận lời mời

c)

giới thiệu

d)

được giới thiệu

10.

초대하다

a)

mời

( đi mời người khác)

b)

nhận lời mời của người khác

c)

giới thiệu

d)

được giới thiệu

11.

방문하다

a)

sự thăm hỏi ( danh từ )

b)

việc thăm hỏi ( động từ)

c)

lời mời

d)

giới thiệu

12.

방문

a)

việc thăm hỏi ( động từ)

b)

đi chơi

c)

lời mời

d)

sự thăm hỏi ( danh từ)

13.

부하

a)

cấp trên

b)

cấp dưới

c)

giám đốc

d)

nhân viên

14.

상사

a)

cấp trên

b)

cấp dưới

c)

giám đốc

d)

nhân viên

15.

손님/고객님

a)

chủ

b)

khách hàng

c)

công nhân

d)

bồi bàn

16.

주인


a)

chủ

b)

khách hàng

c)

công nhân

d)

bồi bàn

17.

후배

a)

tiền bối

b)

hậu bối

c)

giáo viên

d)

giáo sư

18.

선배


a)

tiền bối

b)

hậu bối

c)

giáo viên

d)

giáo sư

19.

아내/ 와이프

a)

vợ

b)

mẹ

c)

chồng

d)

bố

20.

남편


a)

chồng

b)

vợ

c)

bố chồng

d)

bố vợ

21.

관계

a)

quan hệ

b)

liên quan

c)

thống kê

d)

ưu tiên

22-23.

Ngữ pháp : Danh từ ( N) + 입니다 : Là ........

VD:

란안입니다: Tôi là Lan Anh

22.

Dịch câu sau : 저는 베트남사람입니다


4 lines
23.

dịch câu sau : 약사입니다 ( 약사: dược sĩ)


4 lines
24-27.

의: của

N1의 N2: N2 của N1

N là danh từ

24.

dịch câu sau: 오늘은 친구의 생일입니다


4 lines
25.

Nhấn OK nếu câu trước dịch đúng so với đáp án.

Nếu sai chép lại :

" 오늘은 친구의 생일입니다. Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi"


4 lines
26.

dịch câu sau : 제 고향은 베트남입니다


4 lines
27.

Nhấn OK nếu câu trước dịch đúng. Nếu sai ghi lại :

" 제 고향은 베트남입니다. Quê hương của tôi là Việt Nam "


4 lines
28-31.

A/V + (으)ㄹ 때: khi

A: tính từ

V: động từ

A/V có patchim + 을 때

A/V không có patchim + ㄹ 때

Lưu ý : thân động từ hoặc tính từ mà kết thúc bằng ㄹ thì gắn 때

( ví dụ: 살다--> 살 때: khi sống)

28.

가다 kết hợp với

a)

ㄹ 때

b)

을 때

29.

먹다 kết hợp với

a)

ㄹ 때

b)

을 때

30.

dịch câu sau : 몸이 아플 때 병원에 가요


4 lines
31.

nhấn OK nếu câu trước dịch đúng. Nếu dịch sai thì chép lại:

" 몸이 아플 때 병원에 가요. Tôi đến bệnh viện khi đau ốm"

4 lines
32-35.

V+ 아/어 주다: làm việc gì đó cho ai

chỉ đi với động từ

Nếu thân động từ kết thúc 아/어 + 아 주다

( VD: 가다 --> 가 주다/ 보다--> 봐 주다 )

Các trường hợp còn lại + 어 주다

( Vd : 먹다 ---> 먹어 주다,......)

Động từ có 하다 ==> 해 주다

운동하다--> 운동해 주다

32.

만지다 : chạm vào

kết hợp với

a)

주다


b)

주다


33.

가져오다 : đến, mang đến

Kết hợp với

a)

어 주다

b)

아 주다

34.

dịch câu sau : 창문을 닫아 주세요

4 lines
35.

dịch câu sau :도와주세요

4 lines