NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLKDV_35_4
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
“Thông tin trong tài liệu giới thiệu sản phẩm phải chính xác, khách quan, đầy đủ, trung thực và phải phù hợp với sản phẩm bảo hiểm LKĐV đã được BTC phê chuẩn.” Phát biểu trên:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
2.
“Kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị hiện có trong năm (05) năm tài chính gần nhất, hoặc toàn bộ thời gian mà quỹ đã được thành lập và hoạt động nếu ngắn hơn năm (05) năm.” Với thông tin này, DNBH phải thể hiện như thế nào trong Tài liệu giới thiệu sản phẩm bảo hiểm LKĐV:
a)
A.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên là kết quả hoạt động trong quá khứ chỉ dùng để tham khảo.
b)
B.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên không phải là cơ sở để đảm bảo chắc chắn về kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị trong tương lai.
c)
C.Doanh nghiệp bảo hiểm phải nêu rõ thông tin trên là kết quả hoạt động trong quá khứ dùng để tham khảo và không phải là cơ sở để đảm bảo chắc chắn về kết quả hoạt động của các quỹ liên kết đơn vị trong tương lai.
3.
Tài liệu minh họa bán hàng của sản phẩm bảo hiểm LKĐV phải được cung cấp cho khách hàng khi nào?
a)
A.Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
b)
B.Trong khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
c)
C.Sau khi giao kết hợp đồng bảo hiểm và phải có thông tin tối thiểu theo Phụ lục II TT135/2012/TT-BTC
d)
D.Không quy định
4.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV có sự khác nhau cho từng quỹ LKĐV và được tính toán theo:
a)
A.Quý
b)
B.Nửa năm
c)
C.Năm
5.
Tỷ suất đầu tư thực tế của mỗi quỹ LKĐV được tính trên cơ sở lãi ròng của quỹ LKĐV trong bao nhiêu năm?
a)
A.Trong ba (03) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ ba (03) năm.
b)
B.Trong bốn (04) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ bốn (04) năm.
c)
C.Trong năm (05) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ năm (05) năm.
d)
D.Trong mười (10) năm trước hoặc thời gian tồn tại thực tế của quỹ LKĐV nếu thời gian hoạt động của quỹ chưa đủ mười (10) năm.
6.
“DNBH phải giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm biết việc liệt kê các tỷ suất đầu tư không tính đến chênh lệch giữa giá mua và giá bán hoặc các khoản phí khác có thể sẽ được tính thêm cho bên mua bảo hiểm.” Phát biểu trên:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
7.
Trong Tài liệu minh họa bán hàng, DNBH phải thể hiện rõ các khoản phí và các hạn mức tối đa mà bên mua bảo hiểm phải trả, trên cơ sở:
a)
A.Tách bạch giữa phí bảo hiểm cho các quyền lợi bảo hiểm rủi ro và các khoản phí khác
b)
B.Tách bạch giữa phí bảo hiểm rủi ro của sản phẩm chính và phí bảo hiểm rủi ro của các sản phẩm bổ trợ
c)
C.Tách bạch phần phí bảo vệ và đầu tư
8.
Những tài liệu mà DNBH có trách nhiệm công bố trên website của doanh nghiệp mình bao gồm:
a)
A.Quy tắc, điều khoản sản phẩm/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
b)
B.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
c)
C.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV
d)
D.Quy tắc, điều khoản sản phẩm được BTC phê chuẩn/ Tài liệu giới thiệu sản phẩm/ Tài liệu minh họa bán hàng về các trường hợp điển hình/ Tình hình hoạt động của quỹ LKĐV/ Giá đơn vị quỹ LKĐV
9.
Theo quy định, trong bao lâu kể từ ngày kết thúc năm tài chính hoặc năm hợp đồng, DNBH phải thông báo bằng văn bản cho BMBH về tình trạng hợp đồng và kết quả hoạt động của mỗi quỹ LKĐV?
a)
A.Sáu mươi (60) ngày
b)
B.Chín mươi (90) ngày
c)
C.Một trăm hai mươi (120) ngày
d)
D.Một trăm ba mươi (130) ngày
10.
DNBH phải định kỳ công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp về giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV:
a)
A.Định kỳ hàng tuần
b)
B.Định kỳ hai tuần
c)
C.Định kỳ hàng tháng
d)
D.Không quy định
11.
DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp những nội dung nào sau đây:
a)
A.Giá bán đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
b)
B.Giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
c)
C.Giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV
12.
“Việc DNBH phải định kỳ hàng tuần công bố trên ít nhất một tờ báo trung ương và website của doanh nghiệp về giá bán/ giá mua đơn vị của quỹ LKĐV; Giá trị tài sản ròng trên mỗi đơn vị của quỹ LKĐV” phải được thực hiện vào ngày nào?
a)
A.Vào trước ngày định giá
b)
B.Vào ngay ngày định giá
c)
C.Vào ngày làm việc ngay sau ngày định giá
13.
DNBH phải đảm bảo khách hàng tra cứu được trên website của DNBH về giá trị đơn vị quỹ của các tuần liền kề của:
a)
A.Một (01) năm trước đó
b)
B.Hai (02) năm trước đó
c)
C.Ba (03) năm trước đó
14.
“DNBH được thông tin, quảng cáo về sản phẩm bảo hiểm LKĐV theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về những thông tin đã cung cấp.” Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
15.
DNBH, tổ chức, cá nhân có liên quan có được quảng cáo, thông tin về sản phẩm bảo hiểm LKĐV khi sản phẩm chưa được BTC phê chuẩn không?
a)
A.Không được
b)
B.Được quảng cáo.
c)
C.Không quy định
16.
“DNBH, đại lý bảo hiểm được so sánh với ý đồ quảng cáo, bảo đảm chắc chắn kết quả đầu tư của một quỹ LKĐV này là tốt hơn so với quỹ LKĐV khác hoặc của DNBH khác.” Phát biểu này:
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
17.
Khi sử dụng các kết quả bình chọn, xếp hạng kết quả hoạt động để quảng cảo, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm LKĐV, DNBH, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải đảm bảo:
a)
A.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá một năm (12 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
b)
B.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá nửa năm (sáu tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
c)
C.Kết quả bình chọn, xếp hạng không quá hai năm (24 tháng) kể từ ngày sản phẩm bảo hiểm LKĐV được bình chọn, xếp hạng hoặc nhận giải thưởng
18.
Trong tài liệu thông tin, quảng cáo về sản phẩm bảo hiểm LKĐV, nếu có thông tin về kết quả hoạt động của quỹ LKĐV trước đây, thì thông tin này phải được khuyến cáo:
a)
A.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
b)
B.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) chỉ mang tính tham khảo và không có nghĩa là các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
c)
C.Các thông tin về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị trước đây (nếu có) là cơ sở và các quỹ này sẽ sinh lời cho khách hàng trong tương lai.
19.
Biên khả năng thanh toán của DNBH được quy định như thế nào theo Thông tư này?
a)
A.Tối thiểu với các hợp đồng bảo hiểm LKĐV bằng 1.5% dự phòng nghiệp vụ cộng với 0.3% số tiền bảo hiểm chịu rủi ro
b)
B.Biên khả năng thanh toán của DNBH phải cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu hai trăm (200) tỷ đồng Việt Nam.
c)
C.Biên khả năng thanh toán chỉ cần cao hơn biên khả năng thanh toán tối thiểu.
d)
D.A và B đúng.
20.
DNBH phải trích lập dự phòng nghiệp vụ như thế nào?
a)
A.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
b)
B.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung.
c)
C.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm và dự phòng nghiệp vụ; Dự phòng bồi thường; Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
d)
D.Dự phòng toán học bao gồm dự phòng rủi ro bảo hiểm; Dự phòng bồi thường; Dự phòng bảo đảm khả năng thanh toán bổ sung và các Dự phòng khác sau khi được BTC phê chuẩn.
21.
Chuyên gia tính toán của doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì sau đây?
a)
A.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo thông lệ quốc tế.
b)
B.Xác định phương pháp và cơ sở trích lập dự phòng nghiệp vụ phù hợp với các nguyên tắc và phương pháp tính toán theo quy định của DNBH.
c)
C.A, B đều đúng
22.
Dự phòng bồi thường được trích nộp như thế nào?
a)
A.Doanh nghiệp không cần trích nộp
b)
B.Được trích theo phương pháp từng hồ sơ với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
c)
C.Được trích theo phương pháp tổng doanh thú phí bảo hiểm năm 2 với mức trích lập được tính trên cơ sở thống kê số tiền bảo hiểm phải trả cho từng hồ sơ đã yêu cầu đòi bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm nhưng đến cuối năm tài chính chưa được giải quyết.
d)
D.Tất cả các đáp án đều sai.
23.
Dự phòng rủi ro bảo hiểm được tính toán như thế nào?
a)
A.Không cần khoản dự phòng rủi ro.
b)
B.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số NHỎ hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
c)
C.Dự phòng rủi ro bảo hiểm là số LỚN hơn giữa mức dự phòng tính theo phương pháp phí chưa được hưởng hoặc dự phòng tính theo phương pháp dòng tiền để đáp ứng được tất cả các khoản chi phí trong tương lai trong suốt thời hạn của hợp đồng.
d)
D.A hoặc B đúng
24.
Dự phòng nghiệp vụ đối với phần liên kết đơn vị là tổng số các khoản sau đây?
a)
A.Tổng số các đơn vị đầu tư của bên mua bảo hiểm tại ngày định giá nhân với giá mua của đơn vị quỹ tại ngày định giá
b)
B.Tổng số phí bảo hiểm đã nhận được từ bên mua bảo hiểm tại ngày định giá sau khi trừ đi các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm mà phần còn lại này dùng để mua các đơn vị quỹ nhưng chưa được thực hiện
c)
C.A hoặc B
d)
D.Cả A và B
25.
Định kỳ hàng tháng, DNBH tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm LKĐV để báo cáo BTC theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
26.
Định kỳ hàng quý, DNBH thực hiện báo cáo BTC số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm LKĐV theo mẫu quy định tại Phụ lục mấy ban hành theo Thông tư này?
a)
A.Phụ lục II
b)
B.Phụ lục III
c)
C.Phụ lục IV
d)
D.Phụ lục V
27.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải “tổng hợp tình hình kinh doanh sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị” để báo cáo Bộ Tài chính định kỳ bao lâu/ 1 lần?
a)
A.1 tháng/ 1 lần
b)
B.2 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
d)
D.1 năm/ 1 lần
28.
Doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện báo cáo Bộ Tài chính số liệu trích lập dự phòng nghiệp vụ đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị định kỳ bao lâu / 1 lần?
a)
A.1 năm / 1 lần
b)
B.6 tháng/ 1 lần
c)
C.1 quý / 1 lần
29.
Ngoài nội dung kiến thức chung về đại lý bảo hiểm, chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm LKĐV phải bao gồm những nội dung nào sau đây?
a)
A.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
b)
B.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
c)
C.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
d)
D.Kiến thức chung về thị trường tài chính/ Kiến thức cơ bản về đầu tư/ Nội dung của sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Pháp luật kinh doanh bảo hiểm về sản phẩm LKĐV/ Kỹ năng bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV/ Thực hành tư vấn và bán sản phẩm bảo hiểm LKĐV
30.
Ngoài những nội dung kiến thức chung về đại lý bảo hiểm, chương trình đào tạo đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị KHÔNG bao gồm các nội dung nào sau đây?
a)
A.Kiến thức chung về thị trường tài chính
b)
B.Kiến thức cơ bản về đầu tư
c)
C.Nội dung của sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị doanh nghiệp bảo hiểm được phép kinh doanh
d)
D.Cách mở 1 tài khoản để tham gia vào thị trường chứng khoán.
31.
Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải ban hành cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, theo dõi và quản lý việc thực hiện cẩm nang này, KHÔNG CẦN nội dung nào sau đây?
a)
A.Bao gồm quy trình nghiệp vụ liên quan đến việc phân phối sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phân công nhiệm vụ, trách nhiệm và sự phối hợp giữa các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình phân phối sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị
b)
B.Bao gồm kiểm tra, kiểm soát nội bộ đối với việc triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị theo quy định pháp luật. Bao gồm quy định thống nhất cách tính giá đơn vị quỹ.
c)
C.Bao gồm quy định về trách nhiệm trong việc nâng cao nhận thức cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị. Khách hàng tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải nhận thức được đặc điểm rủi ro của sản phẩm, các thuật ngữ, các loại phí, điều kiện, điều khoản của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.Hướng dẫn các khuyến mãi cho khách hàng
32.
“Đại lý bảo hiểm phải bảo đảm tất cả các khách hàng phải được giải thích rõ về quyền lợi của sản phẩm, nhận thức được các rủi ro đặc thù của sản phẩm đã lựa chọn trước khi ký vào hồ sơ yêu cầu bảo hiểm; có văn bản chứng minh khách hàng đã được tư vấn đầy đủ, hiểu biết về sản phẩm bảo hiểm đã lựa chọn và sản phẩm bảo hiểm này phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của khách hàng” Phát biểu trên đây là đúng hay sai?
a)
A.Đúng
b)
B.Sai
c)
C.Tùy theo từng khách hàng
33.
Trong quá trình tư vấn cho khách hàng, đại lý bảo hiểm phải thực hiện phân tích thông tin khách hàng bao gồm những phân tích nào sau đây?
a)
A.Nhu cầu của khách hàng
b)
B.Khả năng tài chính của khách hàng.
c)
C.Thực hiện khảo sát mức độ chấp nhận rủi ro của khách hàng từ đó đưa ra tư vấn sản phẩm phù hợp dành cho khách hàng.
d)
D.Cả A, B, C đều đúng
34.
DNBH, đại lý bảo hiểm, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu sự giám sát của cơ quan nào trong quá trình kinh doanh sản phẩm bảo hiểm LKĐV theo quy định của pháp luật:
a)
A.Bộ Tài Chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm)
b)
B.Bộ Tài Chính
c)
C.Cục quản lý, giám sát bảo hiểm và Bộ Tài Chính.
35.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm định kỳ hàng quý đánh giá việc triển khai sản phẩm bảo hiểm LKĐV và phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo Bộ trưởng BTC?
a)
A. Cục quản lý, giám sát bảo hiểm
b)
B. Bộ Tài Chính
c)
C. Cục quản lý, giám sát bảo hiểm và Bộ Tài Chính.
Reset
