NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 3 201906
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
2.
2. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
d)
D. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
3.
3. Quyền lợi bảo hiểm rủi ro của sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp.
b)
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện.
d)
D. Quyền lợi chăm sóc y tế.
4.
4. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
c)
C. Hoạt động giám định
d)
D. Hoạt động bồi thường
5.
5. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.
b)
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với hoạt động tư vấn pháp luật, Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm cháy, nổ.
d)
D. Cả A, B, C .
6.
6. Anh A tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Sáu (6) tháng sau, anh A bị tai nạn lao động và mất 85% sức lao động theo kết quả giám định của hội đồng y khoa thành phố được tiến hành 180 ngày sau đó. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 50% của 300 triệu đồng.
b)
B. 300 triệu đồng.
c)
C. Không bồi thường.
d)
D. 85% của 300 triệu đồng.
7.
7. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
8.
8. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về điều khoản loại trừ của SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” ?
a)
A. NĐBH tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương cho dù NĐBH có bị mất trí hay không.
b)
B. Các hành vi phạm tội của NĐBH, BMBH hoặc của Người thụ hưởng.
c)
C. NĐBH tự ý sử dụng bất kỳ loại thuốc kích thích, ma túy, các chất có cồn, chất gây nghiện, chất độc hoặc thuốc không theo chỉ định của bác sĩ.
d)
D. A, B, C đều đúng.
9.
9. Đáp án nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
10.
10. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trả tiền định kỳ
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm trả tiền định kỳ
d)
D. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
11.
11. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu phí bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
12.
12. Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
13.
13. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
14.
14. Yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:
a)
A. Tuổi
b)
B. Giới tính
c)
C. Nghề nghiệp
d)
D. A,B,C đúng
15.
15. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
16.
16. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm không thực hiện bảo hiểm cho tổn thất nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm sống đến hết thời hạn bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm bị chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
d)
D. Người được bảo hiểm bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm.
17.
17. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
18.
18. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
19.
19. Quyền lợi đáo hạn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tới tuổi 99 với số tiền là:
a)
A. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn + Bảo tức tích lũy
b)
B. 150% STBH
c)
C. 120% STBH
d)
D. 100% STBH tại thời điểm thanh toán + Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn (nếu có) + Bảo tức tích lũy (nếu có) + Lãi tích lũy (nếu có) – Nợ (nếu có)
20.
20. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.
b)
B. Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng tham gia bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán bảo hiểm.
d)
D. Giám định tổn thất.
21.
21. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
22.
22. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. Được xem xét tái tục hàng năm.
b)
B. Công ty có quyền từ chối tái tục SPBT này, ngay cả khi đã hết thời hạn đóng phí.
c)
C. Nếu SPBT này bị từ chối tái tục, Công ty sẽ trả lại cho khách hàng giá trị hoàn lại của SPBT này (nếu có).
d)
D. A, B, C đúng.
23.
23. Anh E tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Một năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh E nằm viện để phẫu thuật hở hàm ếch. Trong trường hợp này:
a)
A. Công ty thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện.
b)
B. Công ty không thanh toán quyền lợi trợ cấp nằm viện do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
c)
C. Công ty hoàn lại phí bảo hiểm và hợp đồng chấm dứt hiệu lực.
d)
D. Các đáp án A, B, C đều sai.
24.
24. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 100% STBH. Chỉ chi trả 01 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
b)
B. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 03 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
c)
C. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 04 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
d)
D. Chi trả 50% STBH, tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 02 lần chi trả trong cho giai đoạn sớm suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
25.
25. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
26.
26. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
a)
A. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
b)
B. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
27.
27. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo sinh kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 7%
c)
C. 10%
d)
D. 15%
28.
28. Khi tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”, Công ty sẽ xem xét bồi thường bao nhiêu nếu Người được bảo hiểm gặp rủi ro tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm của sản phẩm này:
a)
A. 100% STBH.
b)
B. 120% STBH.
c)
C. 200% STBH.
d)
D. 150% STBH.
29.
29. Chọn phương án đúng về các hình thức bán sản phẩm bảo hiểm:
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm
c)
C. Thông qua giao dịch điện tử
d)
D. A, B, C đúng
30.
30. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định
b)
B. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
c)
C. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật.
d)
D. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
31.
31. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu.
32.
32. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm y tế.
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm tiền gửi.
33.
33. Điều kiện để một tổ chức làm đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp.
b)
B. Nhân viên trong tổ chức đại lý trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm phải có chứng chỉ đào tạo đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
34.
34. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm đối với sự kiện nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. A, B đúng
35.
35. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm.
36.
36. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
c)
C. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
37.
37. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, thông thường doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn bốn năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn năm năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn ba năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực do hợp đồng được khôi phục
38.
38. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
39.
39. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
40.
40. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
b)
B. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
d)
D. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
Reset
