NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 1-20679- 03/2021
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào sau đây là đúng về Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Mỗi khách hàng chỉ tham gia tối đa 01 hợp đồng.
b)
B. Số tiền bảo hiểm tối đa không quá 01 tỷ đồng.
c)
C. Thời hạn bảo hiểm đến 99 tuổi
d)
D. Đáp án A và B đúng.
2.
2. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
a)
A. 60% số tiền bảo hiểm
b)
B. 40% số tiền bảo hiểm
c)
C. 30% số tiền bảo hiểm
d)
D. 50% số tiền bảo hiểm
3.
3. Theo quy định pháp luật, tỷ lệ hoa hồng tối đa doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đại lý bảo hiểm được trả trên cơ sở nào dưới đây:
a)
A. Dựa trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Dựa trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
c)
C. Dựa trên số lượng hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
4.
4. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhận chuyển giao đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm được chuyển giao.
b)
B. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải kèm theo việc chuyển giao các quỹ và dự phòng nghiệp vụ liên quan đến toàn bộ hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao.
d)
D. Cả A, B, C
5.
5. Chọn phương án đúng về khái niệm bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm tai nạn con người và bảo hiểm y tế.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm y tế và bảo hiểm chăm sóc sức khỏe.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Hoạt động nào dưới đây không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện:
a)
A. Thu xếp đồng bảo hiểm.
b)
B. Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.
d)
D. Thu phí bảo hiểm.
7.
7. Các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường hoặc không phải trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:
a)
A. Phải được quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm giải thích rõ cho bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng.
b)
B. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm mà thực hiện theo các nguyên tắc chung mang tính nội bộ doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Không cần quy định rõ trong hợp đồng bảo hiểm vì pháp luật đã quy định rõ các trường hợp này.
d)
D. B, C đúng.
8.
8. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
9.
9. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
b)
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
10.
10. Theo quy định của Pháp luật, Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam chấm dứt hoạt động trong các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Khi doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài chấm dứt hoạt động
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài bị thu hồi giấy phép
c)
C. Văn phòng đại diện hoạt động sai mục đích hoặc không đúng với nội dung quy định trong giấy phép đặt văn phòng đại diện
d)
D. Cả A, B, C
11.
11. Khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 2 bệnh ung thư giai đoạn sớm thuộc phạm vi bảo hiểm, được chẩn đoán trong cùng 1 ngày. Tổng quyền lợi ung thư giai đoạn sớm khách hàng nhận được là:
a)
A. 480 triệu đồng
b)
B. 920 triệu đồng
c)
C. 800 triệu đồng
d)
D. 600 triệu đồng
12.
12. QLBH Trợ Cấp Thu Nhập trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 sẽ chấm dứt khi:
a)
A. Manulife đã chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập lần thứ 60
b)
B. Người Được Bảo Hiểm tử vong
c)
C. A hoặc B tùy sự kiện nào xảy ra trước
13.
13. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Người hàng xóm
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
d)
D. Bản thân bên mua bảo hiểm
14.
14. Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả theo quy định của pháp luật.
b)
B. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả có thể thấp hơn tỷ lệ do pháp luật quy định.
c)
C. Ngoài tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có thể trả thêm theo thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
15.
15. Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định pháp luật
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
16.
16. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
17.
17. Giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung được xác định:
a)
A. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
18.
18. Theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.
c)
C. Trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
19.
19. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm chính; Hợp đồng bảo hiểm bổ trợ.
d)
D. A,B,C đúng
20.
20. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Tương đương 5% STBH từ năm hợp đồng đầu tiên, mỗi năm sau đó cộng thêm 5% STBH.
b)
B. Được chi trả cùng với quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Mỗi đầu năm hợp đồng, BMBH cần cung cấp bằng chứng NĐBH còn sống. Quyền lợi này sẽ chấm dứt sau khi Manulife đã chi trả đủ 60 lần, hoặc sau khi NĐBH tử vong.
d)
D. A và B là đáp án đúng.
21.
21. Theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ trước khi triển khai phải được:
a)
A. Bộ Tài chính phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
b)
B. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam
c)
C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam phê chuẩn quy tắc, điều khoản, biểu phí
d)
D. Đăng ký quy tắc, điều khoản, biểu phí với Bộ Tài chính
22.
22. Theo qui định của Pháp luật, chương trình đào tạo Phần kiến thức chung dành cho đại lý bảo hiểm gồm:
a)
A. Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Trách nhiệm của đại lý, đạo đức hành nghề đại lý; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Kỹ năng bán bảo hiểm
d)
D. Cả A,B,C
23.
23. Đại lý bảo hiểm là:
a)
A. Người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện tất cả các công việc liên quan đến nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
c)
C. Người đại diện cho khách hàng.
d)
D. A, B, C đúng.
24.
24. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
25.
25. Khách hàng A tham gia Sản Phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 với số tiền bảo hiểm là 800 triệu đồng. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, khách hàng A được chẩn đoán mắc 1 trong những bệnh ung thư giai đoạn sớm, thuộc phạm vi bảo hiểm. 1 năm sau đó, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn sớm khác, thuộc phạm vi bảo hiểm. Số tiền khách hàng A nhận được tại lần chẩn đoán thứ 2 là:
a)
A. 800 triệu đồng
b)
B. 400 triệu đồng
c)
C. Không chi trả
d)
D. 480 triệu đồng
26.
26. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
27.
27. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí.
d)
D. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí.
28.
28. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người thụ hưởng chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
d)
D. Không có đáp án đúng
29.
29. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
30.
30. Anh A 31 tuổi tham gia hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360 vào ngày 01/02/2019 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 01/05/2020 anh A được chẩn đoán mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và được Manulife đồng ý chi trả. Ngày 09/12/2024 anh A tử vong. Như vậy tổng số tiền mà anh A nhận được từ quyền lợi Trợ Cấp Thu Nhập là:
a)
A. 795 triệu đồng
b)
B. 825 triệu đồng
c)
C. 765 triệu đồng
d)
D. 780 triệu đồng
31.
31. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Đối tượng bảo hiểm
d)
D. Người thụ hưởng
32.
32. Nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Giải thích trung thực các thông tin về sản phẩm bảo hiểm để bên mua bảo hiểm hiểu rõ sản phẩm bảo hiểm dự định mua.
b)
B. Không được tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
33.
33. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm
b)
B. Bảo hiểm xã hội
c)
C. Kinh doanh tái bảo hiểm
d)
D. Bảo hiểm y tế
34.
34. Ý nào dưới đây là đúng về thời hạn bảo hiểm của Quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Thời hạn bảo hiểm tối đa là 20 năm
b)
B. Tuổi bảo hiểm tối đa là 30 tuổi
c)
C. Đáp án A hoặc B tùy thời điểm nào đến trước
35.
35. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 có Giá Trị Hoàn Lại không?
a)
A. Có Giá Trị Hoàn Lại
b)
B. Không có Giá Trị Hoàn Lại
c)
C. Cả hai ý trên đều chưa chính xác
36.
36. Doanh nghiệp nào không được phép kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe?
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm phi Nhân thọ
37.
37. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
b)
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
c)
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
d)
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
38.
38. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:
a)
A. Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
B. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
c)
C. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
d)
D. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
39.
39. Tỷ lệ hoa hồng tối đa của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí định kỳ, áp dụng đối với năm hợp đồng thứ nhất là:
a)
A. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
b)
B. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 7% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
c)
C. 25% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
d)
D. 40% tính trên phí bảo hiểm định kỳ và 5% tính trên phí bảo hiểm đóng thêm
40.
40. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây phải lập quĩ dự trữ bắt buộc:
a)
A. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, đại lý bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Reset
